Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她打算下个月辞职。
Tā dǎsuàn xià ge yuè cízhí.
Cô ấy dự định tháng sau nghỉ việc.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nghề nghiệp
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
