Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
112 từ
WeChat (ứng dụng nhắn tin)
我们加个微信吧。
Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
văn phòng
我的办公室在三楼。
Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.
Văn phòng tôi ở tầng ba.
báo cáo
我在写这个月的报告。
Wǒ zài xiě zhège yuè de bàogào.
Tôi đang viết báo cáo tháng này.
ca ngày
这个星期我上白班。
Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.
Tuần này tôi làm ca ngày.
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
tốt nghiệp
我去年大学毕业。
Wǒ qùnián dàxué bìyè.
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học.
ngại quá, xin lỗi (nhẹ, khi làm phiền)
不好意思,我来晚了。
Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Ngại quá, tôi đến muộn.
bộ phận, phòng ban
你在哪个部门工作?
Nǐ zài nǎge bùmén gōngzuò?
Bạn làm ở bộ phận nào?
giúp (帮 + người + làm gì)
你帮我看一下,好吗?
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià, hǎo ma?
Bạn xem giúp tôi một chút được không?
giúp đỡ (động từ ly hợp: 帮个忙, 帮我一个忙)
需要帮忙的话,告诉我。
Xūyào bāngmáng dehuà, gàosu wǒ.
Nếu cần giúp thì cứ nói với tôi.
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
kiểm tra và nhận (请查收 — cuối thư gửi kèm tệp)
报告在附件里,请查收。
Bàogào zài fùjiàn li, qǐng cháshōu.
Báo cáo ở trong tệp đính kèm, vui lòng kiểm tra.
ngoài … ra (除了…以外,还 / 都…)
除了越南语,他还会说汉语。
Chúle Yuènányǔ, tā hái huì shuō Hànyǔ.
Ngoài tiếng Việt, anh ấy còn biết nói tiếng Trung.
phân xưởng
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
hút thuốc
这里不能抽烟。
Zhèli bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
sản phẩm
这是我们的新产品。
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
tham quan
欢迎来我们工厂参观。
Huānyíng lái wǒmen gōngchǎng cānguān.
Chào mừng đến tham quan nhà máy của chúng tôi.
thu mua, mua hàng (cho công ty)
我在采购部工作。
Wǒ zài cǎigòubù gōngzuò.
Tôi làm ở phòng mua hàng.
máy tính
我的电脑有点儿慢。
Wǒ de diànnǎo yǒudiǎnr màn.
Máy tính của tôi hơi chậm.
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.