Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
77 từ
WeChat (ứng dụng nhắn tin)
我们加个微信吧。
Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
Chúng ta kết bạn WeChat nhé.
nhãn, tem
每个箱子上都要贴标签。
Měi ge xiāngzi shang dōu yào tiē biāoqiān.
Mỗi thùng đều phải dán nhãn.
báo giá; giá chào
请把最新的报价发给我。
Qǐng bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.
bao bì, đóng gói
包装有点儿破了。
Bāozhuāng yǒudiǎnr pò le.
Bao bì hơi bị rách.
miền Bắc, phương Bắc
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
lâu dài, dài hạn
我们希望长期合作。
Wǒmen xīwàng chángqī hézuò.
Chúng tôi mong được hợp tác lâu dài.
áo sơ mi
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
giá thành, chi phí
今年的原材料成本高了。
Jīnnián de yuáncáiliào chéngběn gāo le.
Năm nay chi phí nguyên liệu tăng.
xe nâng
用叉车把托盘搬到门口。
Yòng chāchē bǎ tuōpán bān dào ménkǒu.
Dùng xe nâng chuyển pallet ra cửa.
xuất kho
这批货今天下午出库。
Zhè pī huò jīntiān xiàwǔ chūkù.
Lô hàng này xuất kho chiều nay.
cỡ (quần áo, giày)
这双鞋有大一点儿的尺码吗?
Zhè shuāng xié yǒu dà yìdiǎnr de chǐmǎ ma?
Đôi giày này có cỡ lớn hơn một chút không?
thực đơn
菜单上有越南菜吗?
Càidān shang yǒu Yuènán cài ma?
Trong thực đơn có món Việt không?
kho, nhà kho
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
đối diện
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
khoảng, chừng; có lẽ
走路大概十分钟。
Zǒulù dàgài shí fēnzhōng.
Đi bộ khoảng mười phút.
chú (cách gọi thân mật người đàn ông trung niên lạ)
大叔,请问去医院怎么走?
Dàshū, qǐngwèn qù yīyuàn zěnme zǒu?
Chú ơi, cho cháu hỏi đến bệnh viện đi thế nào?
đơn đặt hàng
这个订单很急。
Zhège dìngdān hěn jí.
Đơn hàng này rất gấp.
ga tàu điện ngầm
请问,地铁站在哪儿?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
đơn giá
单价是多少?
Dānjià shì duōshao?
Đơn giá là bao nhiêu?
gói mang về
菜太多了,我们打包吧。
Cài tài duō le, wǒmen dǎbāo ba.
Thức ăn nhiều quá, mình gói mang về nhé.