Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
94 từ
Tết Nguyên đán (Xuân tiết)
春节是中国最重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
Tết Trung thu
中秋节大家一起吃月饼。
Zhōngqiū Jié dàjiā yìqǐ chī yuèbing.
Trung thu mọi người cùng ăn bánh trung thu.
thay đổi, biến đổi
这几年河内的变化很大。
Zhè jǐ nián Hénèi de biànhuà hěn dà.
Mấy năm nay Hà Nội thay đổi rất nhiều.
khá tốt, không tệ
你的汉语说得不错。
Nǐ de Hànyǔ shuō de búcuò.
Tiếng Trung của bạn nói khá đấy.
khiêng, chuyển (vật nặng)
这个箱子太重了,我搬不动。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ bān bu dòng.
Cái thùng này nặng quá, tôi khiêng không nổi.
tủ lạnh
把牛奶放进冰箱里。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng li.
Cho sữa vào tủ lạnh.
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
trận đấu, cuộc thi
明天有一场足球比赛。
Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.
Mai có một trận bóng đá.
gần như, xấp xỉ; na ná
我们差不多五年没见了。
Wǒmen chàbuduō wǔ nián méi jiàn le.
Chúng ta gần năm năm không gặp rồi.
dài
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
thành, trở thành (V + 成: 翻译成, 换成)
请把这句话翻译成中文。
Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Zhōngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Trung.
xuất phát, khởi hành
我们早上七点出发。
Wǒmen zǎoshang qī diǎn chūfā.
Chúng tôi xuất phát lúc bảy giờ sáng.
mới (muộn / khó hơn dự kiến)
他晚上十点才到家。
Tā wǎnshang shí diǎn cái dào jiā.
Mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.
trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)
他高兴地说:“我考上了!”
Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”
Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”
rèn luyện, tập thể dục
我每天早上锻炼半个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn ge xiǎoshí.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nửa tiếng.
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
ngắn
我喜欢短头发。
Wǒ xǐhuan duǎn tóufa.
Tôi thích tóc ngắn.
món (lượng từ cho món ăn)
这道菜是我妈妈做的。
Zhè dào cài shì wǒ māma zuò de.
Món này là mẹ tôi nấu.
đèn
办公室的灯还开着。
Bàngōngshì de dēng hái kāizhe.
Đèn văn phòng vẫn đang bật.
đặt, để
请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.
Hãy để sách lên bàn.