Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
nhãn, tem
每个箱子上都要贴标签。
Měi ge xiāngzi shang dōu yào tiē biāoqiān.
Mỗi thùng đều phải dán nhãn.
biển báo, ký hiệu
黄色三角形的标志表示注意危险。
Huángsè sānjiǎoxíng de biāozhì biǎoshì zhùyì wēixiǎn.
Biển báo hình tam giác màu vàng có nghĩa là chú ý nguy hiểm.
tiêu chuẩn
请按照标准检查。
Qǐng ànzhào biāozhǔn jiǎnchá.
Hãy kiểm tra theo tiêu chuẩn.
huỷ bỏ, loại thành phế phẩm (scrap)
修不好的零件就报废。
Xiū bu hǎo de língjiàn jiù bàofèi.
Linh kiện không sửa được thì huỷ bỏ.
khai (báo) hải quan
出口以前要报关。
Chūkǒu yǐqián yào bàoguān.
Trước khi xuất khẩu phải khai hải quan.
chuẩn bị hàng (cho đơn xuất)
今天下午开始备货。
Jīntiān xiàwǔ kāishǐ bèihuò.
Chiều nay bắt đầu chuẩn bị hàng.
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
hàng lỗi, hàng NG
不良品要放进红色的箱子里。
Bùliángpǐn yào fàngjìn hóngsè de xiāngzi lǐ.
Hàng lỗi phải bỏ vào thùng màu đỏ.
ca làm việc; lịch ca
下个月的班次已经排好了。
Xià ge yuè de bāncì yǐjīng páihǎo le.
Lịch ca tháng sau đã xếp xong rồi.
bao bì, đóng gói
包装有点儿破了。
Bāozhuāng yǒudiǎnr pò le.
Bao bì hơi bị rách.
bảo dưỡng
机器要定期保养。
Jīqì yào dìngqī bǎoyǎng.
Máy phải bảo dưỡng định kỳ.
hạn sử dụng (thời hạn bảo quản)
这批胶水的保质期是一年。
Zhè pī jiāoshuǐ de bǎozhìqī shì yì nián.
Lô keo này có hạn sử dụng một năm.
gửi bù (hàng thiếu / hỏng)
少的十箱我们明天补发。
Shǎo de shí xiāng wǒmen míngtiān bǔfā.
Mười thùng còn thiếu ngày mai chúng tôi gửi bù.
bổ sung hàng
库存不够了,要马上补货。
Kùcún bú gòu le, yào mǎshàng bǔhuò.
Tồn kho không đủ rồi, phải bổ sung hàng ngay.
mặc, đi (giày)
今天很冷,你多穿点儿衣服。
Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.
Hôm nay lạnh lắm, bạn mặc thêm áo vào.
đến muộn, đi trễ
今天路上堵车,我迟到了十分钟。
Jīntiān lùshang dǔchē, wǒ chídàole shí fēnzhōng.
Hôm nay tắc đường, tôi đến muộn mười phút.
xe nâng
用叉车把托盘搬到门口。
Yòng chāchē bǎ tuōpán bān dào ménkǒu.
Dùng xe nâng chuyển pallet ra cửa.
chênh lệch, sai khác
盘点发现了一些差异。
Pándiǎn fāxiànle yìxiē chāyì.
Kiểm kê phát hiện một số chênh lệch.
phân xưởng
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
cân (khối lượng)
封箱以后要称重。
Fēngxiāng yǐhòu yào chēngzhòng.
Dán thùng xong phải cân.