Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

130 từ

  • 人民币RénmínbìDanh từ

    nhân dân tệ

    Ví dụ:

    我想把美元换成人民币。

    Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.

    Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.

  • 遍biànLượng từ

    lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)

    Ví dụ:

    这个电影我看了两遍。

    Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.

    Bộ phim này tôi đã xem hai lần.

  • 别biéPhó từ

    đừng

    Ví dụ:

    别担心,你会好的。

    Bié dānxīn, nǐ huì hǎo de.

    Đừng lo, bạn sẽ khỏi thôi.

  • 办公室bàngōngshì
Trước1 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Danh từ

văn phòng

Ví dụ:

我的办公室在三楼。

Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.

Văn phòng tôi ở tầng ba.

  • 搬家bānjiāĐộng từ

    chuyển nhà

    Ví dụ:

    我们下个月搬家。

    Wǒmen xià ge yuè bānjiā.

    Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.

  • 宾馆bīnguǎnDanh từ

    khách sạn

    Ví dụ:

    这家宾馆离火车站很近。

    Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.

    Khách sạn này rất gần ga tàu.

  • 把bǎGiới từ

    đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)

    Ví dụ:

    请把门关上。

    Qǐng bǎ mén guānshang.

    Làm ơn đóng cửa lại.

  • 比bǐGiới từ

    so với, hơn (dùng để so sánh)

    Ví dụ:

    今天比昨天冷。

    Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • 城市chéngshìDanh từ

    thành phố

    Ví dụ:

    上海是一个很大的城市。

    Shànghǎi shì yí ge hěn dà de chéngshì.

    Thượng Hải là một thành phố rất lớn.

  • 厨房chúfángDanh từ

    nhà bếp

    Ví dụ:

    妈妈在厨房做饭。

    Māma zài chúfáng zuò fàn.

    Mẹ nấu cơm trong bếp.

  • 超市chāoshìDanh từ

    siêu thị

    Ví dụ:

    下班以后我去超市买菜。

    Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.

    Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.

  • 出去chūqùĐộng từ

    đi ra ngoài (rời xa người nói)

    Ví dụ:

    外面下雨,别出去了。

    Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.

    Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.

  • 从cóngGiới từ

    từ (điểm xuất phát)

    Ví dụ:

    从我家到公司要半个小时。

    Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.

    Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.

  • 参加cānjiāĐộng từ

    tham gia, dự

    Ví dụ:

    你参加明天的聚会吗?

    Nǐ cānjiā míngtiān de jùhuì ma?

    Bạn có dự buổi liên hoan ngày mai không?

  • 得deTrợ từ

    trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)

    Ví dụ:

    他汉语说得很好。

    Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.

    Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

  • 对面duìmiànDanh từ

    đối diện

    Ví dụ:

    咖啡馆在银行对面。

    Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.

    Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.

  • 多少duōshaoĐại từ

    bao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)

    Ví dụ:

    你们班有多少学生?

    Nǐmen bān yǒu duōshao xuéshēng?

    Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?

  • 带dàiĐộng từ

    mang, đem theo; dẫn

    Ví dụ:

    别忘了带护照。

    Bié wàngle dài hùzhào.

    Đừng quên mang hộ chiếu.

  • 到dàoĐộng từ

    đến, tới

    Ví dụ:

    我们到了,下车吧。

    Wǒmen dào le, xià chē ba.

    Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.

  • 第dì

    thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)

    Ví dụ:

    你是第一次来中国吗?

    Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?

    Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?