Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
nhân dân tệ
我想把美元换成人民币。
Wǒ xiǎng bǎ Měiyuán huànchéng Rénmínbì.
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối: 说一遍, 看两遍)
这个电影我看了两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.
Bộ phim này tôi đã xem hai lần.
đừng
别担心,你会好的。
Bié dānxīn, nǐ huì hǎo de.
Đừng lo, bạn sẽ khỏi thôi.
văn phòng
我的办公室在三楼。
Wǒ de bàngōngshì zài sān lóu.
Văn phòng tôi ở tầng ba.
chuyển nhà
我们下个月搬家。
Wǒmen xià ge yuè bānjiā.
Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.
khách sạn
这家宾馆离火车站很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
Khách sạn này rất gần ga tàu.
đem, lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ: 把 + N + V + …)
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshang.
Làm ơn đóng cửa lại.
so với, hơn (dùng để so sánh)
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
thành phố
上海是一个很大的城市。
Shànghǎi shì yí ge hěn dà de chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố rất lớn.
nhà bếp
妈妈在厨房做饭。
Māma zài chúfáng zuò fàn.
Mẹ nấu cơm trong bếp.
siêu thị
下班以后我去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.
đi ra ngoài (rời xa người nói)
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
từ (điểm xuất phát)
从我家到公司要半个小时。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.
Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.
tham gia, dự
你参加明天的聚会吗?
Nǐ cānjiā míngtiān de jùhuì ma?
Bạn có dự buổi liên hoan ngày mai không?
trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
đối diện
咖啡馆在银行对面。
Kāfēiguǎn zài yínháng duìmiàn.
Quán cà phê ở đối diện ngân hàng.
bao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)
你们班有多少学生?
Nǐmen bān yǒu duōshao xuéshēng?
Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
mang, đem theo; dẫn
别忘了带护照。
Bié wàngle dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
đến, tới
我们到了,下车吧。
Wǒmen dào le, xià chē ba.
Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.
thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)
你是第一次来中国吗?
Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?
Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?