Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
152 từ
Bắc Kinh
北京是中国的首都。
Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
tiếng Hán, tiếng Trung
汉语不太难。
Hànyǔ bú tài nán.
Tiếng Trung không khó lắm.
Hà Nội
我住在河内。
Wǒ zhù zài Hénèi.
Tôi sống ở Hà Nội.
Việt Nam
越南的咖啡很有名。
Yuènán de kāfēi hěn yǒumíng.
Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.
người Việt Nam
我们都是越南人。
Wǒmen dōu shì Yuènánrén.
Chúng tôi đều là người Việt Nam.
Trung Quốc
他在中国工作。
Tā zài Zhōngguó gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở Trung Quốc.
người Trung Quốc
他不是中国人。
Tā bú shì Zhōngguórén.
Anh ấy không phải người Trung Quốc.
tiếng Trung (ngôn ngữ, chữ viết)
我学中文。
Wǒ xué Zhōngwén.
Tôi học tiếng Trung.
bố, ba
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
rưỡi, một nửa
我六点半起床。
Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.
không (phủ định)
我不忙。
Wǒ bù máng.
Tôi không bận.
không có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
tám
我八点上课。
Wǒ bā diǎn shàngkè.
Tôi vào học lúc tám giờ.
cốc, ly (lượng từ cho đồ uống)
来一杯茶吧。
Lái yì bēi chá ba.
Cho một cốc trà nhé.
trăm
一百块太贵了。
Yìbǎi kuài tài guì le.
Một trăm tệ thì đắt quá.
trà
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
ăn
你吃饭了吗?
Nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
giờ (chỉ giờ đồng hồ)
我们七点吃早饭。
Wǒmen qī diǎn chī zǎofàn.
Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
xin lỗi
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.