叉车

chāchē

xe nâng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 用叉车把托盘搬到门口。

    Yòng chāchē bǎ tuōpán bān dào ménkǒu.

    Dùng xe nâng chuyển pallet ra cửa.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kho vận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 叉3 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 车4 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.