托盘

tuōpán

pallet, khay kê hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 每个托盘放二十箱。

    Měi ge tuōpán fàng èrshí xiāng.

    Mỗi pallet để hai mươi thùng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kho vận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 托6 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 盘11 nétBộ thủ: 皿 · bộ số 108/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.