入库

rùkù

nhập kho

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 新到的货已经入库了。

    Xīn dào de huò yǐjīng rùkù le.

    Hàng mới về đã nhập kho rồi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kho vận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 入2 nétBộ thủ: 入 · bộ số 11/214
  • 库7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.