清点

qīngdiǎn

kiểm đếm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请先清点一下箱子的数量。

    Qǐng xiān qīngdiǎn yíxià xiāngzi de shùliàng.

    Hãy kiểm đếm số thùng trước.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kho vận

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 清11 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 点9 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.