报价

bàojià

báo giá; giá chào

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 请把最新的报价发给我。

    Qǐng bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Báo giá

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 报7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 价6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.