采光

cǎiguāng

ánh sáng (lấy sáng tự nhiên của căn phòng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这套房子采光特别好。

    Zhè tào fángzi cǎiguāng tèbié hǎo.

    Căn nhà này lấy sáng rất tốt.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 采8 nétBộ thủ: 釆 · bộ số 165/214
  • 光6 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.