里面

lǐmiàn

bên trong, phía trong

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 里7 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214
  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.