Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11185 từ
thường dùng
sinh ra, ra đời
ra viện, xuất viện
trung học cơ sở, cấp hai
tầng, lớp (lượng từ)
từ điển
thông minh
cỏ
bãi cỏ, đồng cỏ
nếu… thì (trợ từ đặt cuối vế giả định)
điện
thang máy
sách điện tử
làm mất, đánh mất; vứt
đoạn, khúc (lượng từ cho đường, thời gian, văn bản)
cuộc đối thoại, hội thoại
quần short, quần đùi
bánh ngọt, bánh gato
khắp nơi
người lớn