Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
không … chút nào
这个菜一点儿也不辣。
Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.
Món này không cay chút nào.
một khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)
一旦定金到账,我们就安排生产。
Yídàn dìngjīn dàozhàng, wǒmen jiù ānpái shēngchǎn.
Một khi tiền cọc về tài khoản, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất.
nhất định, chắc chắn
我一定按时完成。
Wǒ yídìng ànshí wánchéng.
Tôi nhất định hoàn thành đúng hạn.
một chút, một lát (sau động từ: 问一下, 看一下)
你看一下这个文件。
Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.
Bạn xem qua văn bản này một chút.
giống nhau, như nhau
我跟你一样大。
Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.
Tôi bằng tuổi bạn.
dùng, sử dụng
我可以用信用卡吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Tôi dùng thẻ tín dụng được không?
lại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …
这家饭馆的菜又便宜又好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.
Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.
do (ai làm / chịu trách nhiệm)
收货由仓库负责。
Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.
Việc nhận hàng do kho phụ trách.
cũng
我也是学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh / sinh viên.
nên, cần phải
你应该早点儿买票。
Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr mǎi piào.
Bạn nên mua vé sớm một chút.
bởi vì
因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
sau khi; sau này
吃饭以后我们去散步。
Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.
Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
đã (rồi)
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
để tránh, kẻo (điều không mong muốn)
维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。
Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.
Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.
trước khi; trước đây
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
có
我有一个姐姐。
Wǒ yǒu yí ge jiějie.
Tôi có một chị gái.
hơi, có chút (thường ý không hài lòng)
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)
门开着呢。
Mén kāizhe ne.
Cửa đang mở đấy.
này, đây
这是我妈妈。
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ tôi.
đang (hành động đang diễn ra)
我正在开会,一会儿给你打电话。
Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.