Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

154 từ

  • 一点儿也不yìdiǎnr yě bùCụm từ

    không … chút nào

    Ví dụ:

    这个菜一点儿也不辣。

    Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.

    Món này không cay chút nào.

  • 一旦yídànPhó từ

    một khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)

    Ví dụ:

    一旦定金到账,我们就安排生产。

    Yídàn dìngjīn dàozhàng, wǒmen jiù ānpái shēngchǎn.

    Một khi tiền cọc về tài khoản, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất.

  • 一定yídìngPhó từ

    nhất định, chắc chắn

    Ví dụ:

    我一定按时完成。

    Wǒ yídìng ànshí wánchéng.

    Tôi nhất định hoàn thành đúng hạn.

  • 一下
Trước7 / 8Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
yíxià
Cụm từ

một chút, một lát (sau động từ: 问一下, 看一下)

Ví dụ:

你看一下这个文件。

Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.

Bạn xem qua văn bản này một chút.

  • 一样yíyàngTính từ

    giống nhau, như nhau

    Ví dụ:

    我跟你一样大。

    Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.

    Tôi bằng tuổi bạn.

  • 用yòngĐộng từ

    dùng, sử dụng

    Ví dụ:

    我可以用信用卡吗?

    Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?

    Tôi dùng thẻ tín dụng được không?

  • 又yòuPhó từ

    lại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …

    Ví dụ:

    这家饭馆的菜又便宜又好吃。

    Zhè jiā fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.

    Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.

  • 由yóuGiới từ

    do (ai làm / chịu trách nhiệm)

    Ví dụ:

    收货由仓库负责。

    Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.

    Việc nhận hàng do kho phụ trách.

  • 也yěPhó từ

    cũng

    Ví dụ:

    我也是学生。

    Wǒ yě shì xuéshēng.

    Tôi cũng là học sinh / sinh viên.

  • 应该yīnggāiĐộng từ

    nên, cần phải

    Ví dụ:

    你应该早点儿买票。

    Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr mǎi piào.

    Bạn nên mua vé sớm một chút.

  • 因为yīnwèiLiên từ

    bởi vì

    Ví dụ:

    因为下雨,所以我没去。

    Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.

    Vì trời mưa nên tôi không đi.

  • 以后yǐhòuDanh từ

    sau khi; sau này

    Ví dụ:

    吃饭以后我们去散步。

    Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.

    Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.

  • 已经yǐjīngPhó từ

    đã (rồi)

    Ví dụ:

    他已经回家了。

    Tā yǐjīng huí jiā le.

    Anh ấy đã về nhà rồi.

  • 以免yǐmiǎnLiên từ

    để tránh, kẻo (điều không mong muốn)

    Ví dụ:

    维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。

    Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.

    Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.

  • 以前yǐqiánDanh từ

    trước khi; trước đây

    Ví dụ:

    睡觉以前我看一会儿书。

    Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.

    Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.

  • 有yǒuĐộng từ

    có

    Ví dụ:

    我有一个姐姐。

    Wǒ yǒu yí ge jiějie.

    Tôi có một chị gái.

  • 有点儿yǒudiǎnrPhó từ

    hơi, có chút (thường ý không hài lòng)

    Ví dụ:

    今天有点儿冷。

    Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Hôm nay hơi lạnh.

  • 着zheTrợ từ

    trợ từ chỉ trạng thái đang kéo dài (穿着, 开着, 挂着)

    Ví dụ:

    门开着呢。

    Mén kāizhe ne.

    Cửa đang mở đấy.

  • 这zhèĐại từ

    này, đây

    Ví dụ:

    这是我妈妈。

    Zhè shì wǒ māma.

    Đây là mẹ tôi.

  • 正在zhèngzàiPhó từ

    đang (hành động đang diễn ra)

    Ví dụ:

    我正在开会,一会儿给你打电话。

    Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.