Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
请尽快安排发货。
Qǐng jǐnkuài ānpái fāhuò.
Vui lòng sớm sắp xếp gửi hàng.
sắp (快要 … 了: sắp … rồi)
快要下雨了,我们回去吧。
Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
mở; bật
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.
bắt đầu
我们现在开始吧。
Wǒmen xiànzài kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu bây giờ nhé.
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
nhưng, nhưng mà
我想去,可是我没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
có thể, được (cho phép / đồng ý)
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)
我买了一本书。
Wǒ mǎile yì běn shū.
Tôi đã mua một quyển sách.
ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
我太累了,连饭都不想吃。
Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.
mà nói (对 … 来说: đối với … mà nói)
对我来说,健康最重要。
Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.
Đối với tôi, sức khoẻ quan trọng nhất.
trong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
trợ từ cuối câu hỏi có / không
你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên phải không?
không có; chưa
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
Tôi không có em trai.
ngay, lập tức
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
Vâng, tôi làm ngay.
trợ từ hỏi lại / hỏi tiếp (… thì sao?)
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khoẻ, còn bạn?
kia, đó
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
cầm, lấy
你帮我拿一下这个箱子。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.
Bạn cầm giúp tôi cái thùng này.
lấy ra (về phía người nói)
他从包里拿出来一本书。
Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.
Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.
lẽ nào, chẳng lẽ (câu hỏi tu từ)
难道你不知道吗?
Nándào nǐ bù zhīdào ma?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
có thể (đủ điều kiện, khả năng)
明天你能来吗?
Míngtiān nǐ néng lái ma?
Ngày mai bạn đến được không?