Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
nà
kia, đó
Ví dụ
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắmTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.