那里

nàlǐ

ở đó, chỗ đó

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 那6 nétBộ thủ: 邑 (dạng 阝) · bộ số 163/214
  • 里7 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.