Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ởTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
lǐ
trong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)
Ví dụ
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà ởTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.