哪里

nǎlǐ

ở đâu, chỗ nào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 哪9 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 里7 nétBộ thủ: 里 · bộ số 166/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.