Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
có thể … không (câu hỏi chính phản, nhờ lịch sự)
你能不能明天再来?
Nǐ néng bu néng míngtiān zài lái?
Mai bạn đến lại được không?
ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)
您好!
Nín hǎo!
Xin chào (kính trọng)!
làm (cho thành…) — 弄坏 làm hỏng, 弄脏 làm bẩn, 弄丢 làm mất
对不起,我把你的书弄坏了。
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nònghuài le.
Xin lỗi, tôi làm hỏng sách của bạn rồi.
nào (hỏi lựa chọn)
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
đâu, ở đâu
你在哪儿?
Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu
机器没停的时候,千万别把手伸进去。
Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.
Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.
bảo, để (cho), khiến
经理让我准备会议资料。
Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.
sau đó, rồi
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
nếu
如果数量大,可以便宜一点。
Rúguǒ shùliàng dà, kěyǐ piányi yìdiǎn.
Nếu số lượng lớn thì có thể rẻ hơn một chút.
đi lên (rời xa người nói)
你把箱子搬上去吧。
Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.
Bạn khiêng thùng lên đi.
thậm chí
他忙得甚至没时间吃饭。
Tā máng de shènzhì méi shíjiān chīfàn.
Anh ấy bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.
gì, cái gì
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
là
我是越南人。
Wǒ shì Yuènánrén.
Tôi là người Việt Nam.
lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
ít; thiếu
我们数了一下,少了五箱。
Wǒmen shǔle yíxià, shǎole wǔ xiāng.
Chúng tôi đếm rồi, thiếu năm thùng.
cùng với, theo đà (sự thay đổi)
随着手机的普及,很多人每天都上网。
Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.
Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.
tuy, mặc dù
虽然我没有经验,但是我学得很快。
Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.
Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.
cho nên, vì vậy
他很努力,所以汉语进步很快。
Tā hěn nǔlì, suǒyǐ Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Anh ấy rất chăm chỉ nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh.