Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

154 từ

  • 能不能néng bu néngCụm từ

    có thể … không (câu hỏi chính phản, nhờ lịch sự)

    Ví dụ:

    你能不能明天再来?

    Nǐ néng bu néng míngtiān zài lái?

    Mai bạn đến lại được không?

  • 您nínĐại từ

    ngài, ông, bà… (ngôi thứ hai, kính trọng)

    Ví dụ:

    您好!

    Nín hǎo!

    Xin chào (kính trọng)!

  • 弄nòngĐộng từ

    làm (cho thành…) — 弄坏 làm hỏng, 弄脏 làm bẩn, 弄丢 làm mất

    Ví dụ:

    对不起,我把你的书弄坏了。

    Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nònghuài le.

    Xin lỗi, tôi làm hỏng sách của bạn rồi.

  • 哪
Trước5 / 8Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
nǎ
Đại từ

nào (hỏi lựa chọn)

Ví dụ:

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén?

Bạn là người nước nào?

  • 哪儿nǎrĐại từ

    đâu, ở đâu

    Ví dụ:

    你在哪儿?

    Nǐ zài nǎr?

    Bạn đang ở đâu?

  • 你nǐĐại từ

    bạn, anh, chị, em… (ngôi thứ hai số ít)

    Ví dụ:

    你好!

    Nǐ hǎo!

    Xin chào!

  • 你们nǐmenĐại từ

    các bạn, các anh chị… (ngôi thứ hai số nhiều)

    Ví dụ:

    你们好!

    Nǐmen hǎo!

    Chào các bạn!

  • 千万qiānwànPhó từ

    nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu

    Ví dụ:

    机器没停的时候,千万别把手伸进去。

    Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.

    Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.

  • 让ràngĐộng từ

    bảo, để (cho), khiến

    Ví dụ:

    经理让我准备会议资料。

    Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.

    Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.

  • 然后ránhòuLiên từ

    sau đó, rồi

    Ví dụ:

    先去银行,然后去超市。

    Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.

    Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.

  • 如果rúguǒLiên từ

    nếu

    Ví dụ:

    如果数量大,可以便宜一点。

    Rúguǒ shùliàng dà, kěyǐ piányi yìdiǎn.

    Nếu số lượng lớn thì có thể rẻ hơn một chút.

  • 上去shàngqùĐộng từ

    đi lên (rời xa người nói)

    Ví dụ:

    你把箱子搬上去吧。

    Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.

    Bạn khiêng thùng lên đi.

  • 甚至shènzhìPhó từ

    thậm chí

    Ví dụ:

    他忙得甚至没时间吃饭。

    Tā máng de shènzhì méi shíjiān chīfàn.

    Anh ấy bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.

  • 什么shénmeĐại từ

    gì, cái gì

    Ví dụ:

    这是什么?

    Zhè shì shénme?

    Đây là cái gì?

  • 是shìĐộng từ

    là

    Ví dụ:

    我是越南人。

    Wǒ shì Yuènánrén.

    Tôi là người Việt Nam.

  • 时候shíhouDanh từ

    lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)

    Ví dụ:

    我到的时候,他已经走了。

    Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.

    Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.

  • 少shǎoTính từ

    ít; thiếu

    Ví dụ:

    我们数了一下,少了五箱。

    Wǒmen shǔle yíxià, shǎole wǔ xiāng.

    Chúng tôi đếm rồi, thiếu năm thùng.

  • 随着suízheGiới từ

    cùng với, theo đà (sự thay đổi)

    Ví dụ:

    随着手机的普及,很多人每天都上网。

    Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.

    Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.

  • 虽然suīránLiên từ

    tuy, mặc dù

    Ví dụ:

    虽然我没有经验,但是我学得很快。

    Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.

    Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.

  • 所以suǒyǐLiên từ

    cho nên, vì vậy

    Ví dụ:

    他很努力,所以汉语进步很快。

    Tā hěn nǔlì, suǒyǐ Hànyǔ jìnbù hěn kuài.

    Anh ấy rất chăm chỉ nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh.