Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
từ (điểm xuất phát)
从我家到公司要半个小时。
Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào bàn ge xiǎoshí.
Từ nhà tôi đến công ty mất nửa tiếng.
của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
trợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
trợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)
他高兴地说:“我考上了!”
Tā gāoxìng de shuō: “Wǒ kǎoshàng le!”
Anh ấy vui mừng nói: “Tôi đỗ rồi!”
đối với, với (giới từ); đúng
我对这个工作很感兴趣。
Wǒ duì zhège gōngzuò hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất quan tâm đến công việc này.
đối với (trang trọng hơn 对)
对于这个问题,大家的看法不一样。
Duìyú zhège wèntí, dàjiā de kànfǎ bù yíyàng.
Đối với vấn đề này, mọi người có cách nhìn khác nhau.
to, lớn; (tuổi) lớn
这件衣服太大了。
Zhè jiàn yīfu tài dà le.
Cái áo này to quá.
nhưng
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
đến, tới
我们到了,下车吧。
Wǒmen dào le, xià chē ba.
Chúng ta đến rồi, xuống xe thôi.
thứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)
你是第一次来中国吗?
Nǐ shì dìyī cì lái Zhōngguó ma?
Bạn đến Trung Quốc lần đầu à?
làm, đảm nhiệm (một vai trò)
我想当工程师。
Wǒ xiǎng dāng gōngchéngshī.
Tôi muốn làm kỹ sư.
thấp
这是我们最低的价格了。
Zhè shì wǒmen zuì dī de jiàgé le.
Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi.
đều, tất cả
我们都很好。
Wǒmen dōu hěn hǎo.
Chúng tôi đều khoẻ.
hễ là, phàm là (mọi … đều)
凡是出口的货,外箱都要有唛头。
Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.
Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.
rất, cực kỳ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
nếu không thì (trang trọng)
你要早点儿出发,否则会迟到。
Nǐ yào zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì chídào.
Bạn phải xuất phát sớm một chút, nếu không sẽ muộn.
trợ từ: đã từng (trải nghiệm)
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
đóng; tắt
出门以前别忘了关灯。
Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.
Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.
về, liên quan đến (chủ đề)
我买了一本关于中国历史的书。
Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)
我们班有十个人。
Wǒmen bān yǒu shí ge rén.
Lớp chúng tôi có mười người.