Phó từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiếtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
fēicháng
rất, cực kỳ
Ví dụ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Thời tiếtTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.