Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
anh ấy, ông ấy, nó (nam)
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
cô ấy, chị ấy, bà ấy (nữ)
她是我们的老师。
Tā shì wǒmen de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của chúng tôi.
họ, các anh ấy (nhóm có nam)
他们都是越南人。
Tāmen dōu shì Yuènánrén.
Họ đều là người Việt Nam.
xong, hết (thường làm bổ ngữ: 写完, 吃完)
我看完这本书了。
Wǒ kànwán zhè běn shū le.
Tôi đọc xong quyển sách này rồi.
để, vì (mục đích)
为了找好工作,他每天学习英语。
Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.
Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.
tại sao, vì sao
你为什么想来我们公司?
Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?
Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi?
tôi, mình, em, con… (ngôi thứ nhất số ít)
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh / sinh viên.
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。
Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn bè.
đi xuống (về phía người nói)
快递到了,你下来拿吧。
Kuàidì dào le, nǐ xiàlái ná ba.
Hàng đến rồi, bạn xuống lấy đi.
trước (làm trước)
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
một số, những (这些, 那些, 一些)
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
muốn; nghĩ; nhớ
我想去中国。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
nhỏ, bé
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng tôi rất nhỏ.
hy vọng, mong
希望下次再见。
Xīwàng xià cì zài jiàn.
Mong lần sau gặp lại.
hoá ra; vốn là
原来你也在这儿!
Yuánlái nǐ yě zài zhèr!
Hoá ra bạn cũng ở đây!
càng (越 … 越 …: càng … càng …)
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
càng ngày càng
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
nếu không thì (khẩu ngữ)
快走吧,要不然赶不上车了。
Kuài zǒu ba, yàobùrán gǎn bu shàng chē le.
Đi nhanh thôi, không thì không kịp xe mất.
nếu (khẩu ngữ)
要是明天下雨,我们就不去了。
Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
vừa … (一边…一边…: vừa … vừa …)
他一边吃饭一边看手机。
Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn shǒujī.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.