Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他们都是越南人。
Tāmen dōu shì Yuènánrén.
Họ đều là người Việt Nam.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
tāmen
họ, các anh ấy (nhóm có nam)
Ví dụ
他们都是越南人。
Tāmen dōu shì Yuènánrén.
Họ đều là người Việt Nam.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.