要不然

yàobùrán

nếu không thì (khẩu ngữ)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 快走吧,要不然赶不上车了。

    Kuài zǒu ba, yàobùrán gǎn bu shàng chē le.

    Đi nhanh thôi, không thì không kịp xe mất.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhà ởTừ chức năng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 要9 nétBộ thủ: 襾 · bộ số 146/214
  • 不4 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.