Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
càng, hơn nữa
这个更便宜。
Zhège gèng piányi.
Cái này còn rẻ hơn.
vừa, vừa mới
经理刚出去。
Jīnglǐ gāng chūqù.
Giám đốc vừa mới ra ngoài.
cao
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
với, cùng (với)
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
cho, đưa; (giới từ) cho, giúp
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
biết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
quay về (về phía người nói)
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn về?
vẫn chưa
我还没吃午饭。
Wǒ hái méi chī wǔfàn.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
你要米饭还是面条?
Nǐ yào mǐfàn háishi miàntiáo?
Bạn ăn cơm hay mì?
và, với (nối danh từ)
爸爸和妈妈都是老师。
Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.
Bố và mẹ đều là giáo viên.
rất (trước tính từ; nhiều khi chỉ để nối, không nhấn mạnh)
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi bận.
thì, liền; chính là
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
thấy, cảm thấy, cho rằng
我觉得上海比河内大。
Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.
Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.
vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)
这个城市既漂亮又干净。
Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.
Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.
đi vào (về phía người nói)
请进来吧。
Qǐng jìnlái ba.
Mời vào.
đã… thì (既然…就…)
既然来了,就多住几天吧。
Jìrán lái le, jiù duō zhù jǐ tiān ba.
Đã đến rồi thì ở thêm vài ngày đi.
cho dù, dù cho (即使…也…)
即使下雨,我们也去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě qù.
Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
câu (lượng từ cho câu nói)
这句话是什么意思?
Zhè jù huà shì shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?
mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
dù, mặc dù (尽管…还是 / 但是…)
尽管很累,他还是做完了。
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi zuòwán le.
Dù rất mệt, anh ấy vẫn làm xong.