Giới từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
gēn
với, cùng (với)
Ví dụ
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.