Tính từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
gāo
cao
Ví dụ
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Từ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.