水涨船高

shuǐzhǎng-chuángāo

nước lên thuyền lên; cái này tăng thì cái kia tăng theo

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 水4 nétBộ thủ: 水 (dạng 氵) · thuỷ (nước) · bộ số 85/214
  • 涨
  • 船11 nétBộ thủ: 舟 · bộ số 137/214
  • 高10 nétBộ thủ: 高 · bộ số 189/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.