Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
34 từ
thời gian thử việc
试用期是三个月。
Shìyòngqī shì sān ge yuè.
Thời gian thử việc là ba tháng.
thành thục, lành nghề
我能熟练操作这种机器。
Wǒ néng shúliàn cāozuò zhè zhǒng jīqì.
Tôi sử dụng thành thục loại máy này.
quen, nắm rõ (công việc, nơi chốn)
我还不太熟悉这台机器。
Wǒ hái bú tài shúxī zhè tái jīqì.
Tôi vẫn chưa quen cái máy này lắm.
tuy, mặc dù
虽然我没有经验,但是我学得很快。
Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.
Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.
nhóm, đội (làm việc)
我们的团队有十个人。
Wǒmen de tuánduì yǒu shí ge rén.
Nhóm của chúng tôi có mười người.
tại sao, vì sao
你为什么想来我们公司?
Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?
Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi?
cẩn thận, tỉ mỉ
做质检要细心。
Zuò zhìjiǎn yào xìxīn.
Làm QC phải tỉ mỉ.
tiền lương (cách nói trang trọng)
薪资按公司规定发。
Xīnzī àn gōngsī guīdìng fā.
Lương trả theo quy định công ty.
ứng tuyển
我来应聘翻译的工作。
Wǒ lái yìngpìn fānyì de gōngzuò.
Tôi đến ứng tuyển công việc phiên dịch.
ưu thế, điểm mạnh
你的优势是什么?
Nǐ de yōushì shì shénme?
Điểm mạnh của bạn là gì?
chuyên ngành
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
vào chính thức (hết thử việc)
试用期两个月,然后转正。
Shìyòngqī liǎng ge yuè, ránhòu zhuǎnzhèng.
Thử việc hai tháng, sau đó vào chính thức.
nhân viên kiểm tra chất lượng (QC)
质检员每两个小时抽检一次。
Zhìjiǎnyuán měi liǎng ge xiǎoshí chōujiǎn yí cì.
Nhân viên QC lấy mẫu kiểm tra hai giờ một lần.
tuyển dụng
公司在招聘质检员。
Gōngsī zài zhāopìn zhìjiǎnyuán.
Công ty đang tuyển nhân viên QC.