薪资

xīnzī

tiền lương (cách nói trang trọng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 薪资按公司规定发。

    Xīnzī àn gōngsī guīdìng fā.

    Lương trả theo quy định công ty.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 薪16 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 资10 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.