转正

zhuǎnzhèng

vào chính thức (hết thử việc)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 试用期两个月,然后转正。

    Shìyòngqī liǎng ge yuè, ránhòu zhuǎnzhèng.

    Thử việc hai tháng, sau đó vào chính thức.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 转8 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ
  • 正5 nétBộ thủ: 止 · bộ số 77/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.