试用期

shìyòngqī

thời gian thử việc

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 试用期是三个月。

    Shìyòngqī shì sān ge yuè.

    Thời gian thử việc là ba tháng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 试8 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ
  • 用5 nétBộ thủ: 用 · bộ số 101/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.