Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
154 từ
tờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng: giấy, ảnh, bàn, vé)
我要两张票。
Wǒ yào liǎng zhāng piào.
Tôi lấy hai vé.
chỉ cần (只要…就…)
只要你们今天下单,我们就能下周交货。
Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen jiù néng xià zhōu jiāohuò.
Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.
chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)
只有输入密码,才能打开。
Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.
Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.
nhất
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
cuối cùng
最后放一点儿糖。
Zuìhòu fàng yìdiǎnr táng.
Cuối cùng cho một chút đường.
khoảng, chừng (sau số lượng)
运到河内要三天左右。
Yùn dào Hénèi yào sān tiān zuǒyòu.
Chở đến Hà Nội mất khoảng ba ngày.
ở, tại (động từ / giới từ chỉ nơi chốn)
老师在教室。
Lǎoshī zài jiàoshì.
Giáo viên ở trong lớp.
lại, thêm (lần nữa — việc chưa làm); rồi mới
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lần nữa.
tự mình, bản thân
我想开一家自己的公司。
Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.
Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.
thế nào, bằng cách nào; sao
去火车站怎么走?
Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Đến ga tàu đi thế nào?
thế nào, ra sao
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
theo, dựa theo
我们按照合同交货。
Wǒmen ànzhào hétóng jiāohuò.
Chúng tôi giao hàng theo hợp đồng.
mà còn, hơn nữa
这家工厂很近,而且交货很快。
Zhè jiā gōngchǎng hěn jìn, érqiě jiāohuò hěn kuài.
Nhà máy này gần, hơn nữa giao hàng rất nhanh.
mà là (不是 A,而是 B)
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.
Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.