Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

154 từ

  • 张zhāngLượng từ

    tờ, tấm (lượng từ cho vật phẳng: giấy, ảnh, bàn, vé)

    Ví dụ:

    我要两张票。

    Wǒ yào liǎng zhāng piào.

    Tôi lấy hai vé.

  • 只要zhǐyàoLiên từ

    chỉ cần (只要…就…)

    Ví dụ:

    只要你们今天下单,我们就能下周交货。

    Zhǐyào nǐmen jīntiān xiàdān, wǒmen jiù néng xià zhōu jiāohuò.

    Chỉ cần hôm nay các anh đặt hàng là tuần sau chúng tôi giao được.

  • 只有zhǐyǒuLiên từ

    chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)

    Ví dụ:

    只有输入密码,才能打开。

    Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.

    Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.

  • 最
Trước8 / 8Sau
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
zuì
Phó từ

nhất

Ví dụ:

你最喜欢哪个季节?

Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?

Bạn thích mùa nào nhất?

  • 最后zuìhòuDanh từ

    cuối cùng

    Ví dụ:

    最后放一点儿糖。

    Zuìhòu fàng yìdiǎnr táng.

    Cuối cùng cho một chút đường.

  • 左右zuǒyòuDanh từ

    khoảng, chừng (sau số lượng)

    Ví dụ:

    运到河内要三天左右。

    Yùn dào Hénèi yào sān tiān zuǒyòu.

    Chở đến Hà Nội mất khoảng ba ngày.

  • 在zàiĐộng từ

    ở, tại (động từ / giới từ chỉ nơi chốn)

    Ví dụ:

    老师在教室。

    Lǎoshī zài jiàoshì.

    Giáo viên ở trong lớp.

  • 再zàiPhó từ

    lại, thêm (lần nữa — việc chưa làm); rồi mới

    Ví dụ:

    请再说一遍。

    Qǐng zài shuō yí biàn.

    Xin nói lại một lần nữa.

  • 自己zìjǐĐại từ

    tự mình, bản thân

    Ví dụ:

    我想开一家自己的公司。

    Wǒ xiǎng kāi yì jiā zìjǐ de gōngsī.

    Tôi muốn mở một công ty của riêng mình.

  • 怎么zěnmeĐại từ

    thế nào, bằng cách nào; sao

    Ví dụ:

    去火车站怎么走?

    Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?

    Đến ga tàu đi thế nào?

  • 怎么样zěnmeyàngĐại từ

    thế nào, ra sao

    Ví dụ:

    你的工作怎么样?

    Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?

    Công việc của bạn thế nào?

  • 按照ànzhàoGiới từ

    theo, dựa theo

    Ví dụ:

    我们按照合同交货。

    Wǒmen ànzhào hétóng jiāohuò.

    Chúng tôi giao hàng theo hợp đồng.

  • 而且érqiěLiên từ

    mà còn, hơn nữa

    Ví dụ:

    这家工厂很近,而且交货很快。

    Zhè jiā gōngchǎng hěn jìn, érqiě jiāohuò hěn kuài.

    Nhà máy này gần, hơn nữa giao hàng rất nhanh.

  • 而是érshìLiên từ

    mà là (不是 A,而是 B)

    Ví dụ:

    我不是不想去,而是没有时间。

    Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.

    Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.