Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
44 từ
bánh mì
这家店的面包很好吃。
Zhè jiā diàn de miànbāo hěn hǎochī.
Bánh mì của tiệm này rất ngon.
bán
这儿卖水果吗?
Zhèr mài shuǐguǒ ma?
Ở đây có bán hoa quả không?
mua
我想买一本书。
Wǒ xiǎng mǎi yì běn shū.
Tôi muốn mua một quyển sách.
sữa (bò)
我每天早上喝一杯牛奶。
Wǒ měi tiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một cốc sữa.
kia, đó
那是谁的手机?
Nà shì shéi de shǒujī?
Kia là điện thoại của ai?
cái kia, cái đó
那个多少钱?
Nàge duōshao qián?
Cái kia bao nhiêu tiền?
rẻ
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
quả táo
苹果一斤八块。
Píngguǒ yì jīn bā kuài.
Táo tám tệ một cân.
tiền
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
nước
请给我一瓶水。
Qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một chai nước.
hoa quả, trái cây
多吃水果对身体好。
Duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo.
Ăn nhiều hoa quả tốt cho sức khoẻ.
cửa hàng
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
quá, lắm (太…了: … quá)
太好了!
Tài hǎo le!
Tốt quá!
tiền mặt
你付现金还是用手机付?
Nǐ fù xiànjīn háishi yòng shǒujī fù?
Bạn trả tiền mặt hay trả bằng điện thoại?
một số, những (这些, 那些, 一些)
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
muốn; nghĩ; nhớ
我想去中国。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
tươi
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những hoa quả này rất tươi.
tệ, nhân dân tệ (cách nói / viết trang trọng)
门票五十元。
Ménpiào wǔshí yuán.
Vé vào cửa năm mươi tệ.
muốn, cần; lấy (khi mua)
我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi lấy cái này.
một chút, một ít
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Làm ơn nói chậm một chút.