Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
苹果一斤八块。
Píngguǒ yì jīn bā kuài.
Táo tám tệ một cân.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
píngguǒ
quả táo
Ví dụ
苹果一斤八块。
Píngguǒ yì jīn bā kuài.
Táo tám tệ một cân.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.