Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ); thường nói gọn 起订量
这款的起订数量是五百件。
Zhè kuǎn de qǐdìng shùliàng shì wǔbǎi jiàn.
Số lượng đặt tối thiểu của mẫu này là năm trăm chiếc.
chứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận
这个产品有没有安全认证?
Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng?
Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không?
mã HS (mã số hàng hoá để tính thuế); mã số thuế
这个产品的税号是多少?
Zhège chǎnpǐn de shuìhào shì duōshao?
Mã HS của sản phẩm này là bao nhiêu?
sách hướng dẫn sử dụng
说明书要有越南语版本。
Shuōmíngshū yào yǒu Yuènányǔ bǎnběn.
Sách hướng dẫn phải có bản tiếng Việt.
chứng từ chuyển tiền (bank slip, uỷ nhiệm chi)
付款以后请把水单发给我们。
Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shuǐdān fā gěi wǒmen.
Sau khi thanh toán vui lòng gửi chứng từ chuyển tiền cho chúng tôi.
năng lực, thực lực (quy mô, máy móc, kinh nghiệm)
这家工厂很有实力,有三条生产线。
Zhè jiā gōngchǎng hěn yǒu shílì, yǒu sān tiáo shēngchǎnxiàn.
Nhà máy này có năng lực mạnh, có ba dây chuyền sản xuất.
hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng
你们的售后服务怎么样?
Nǐmen de shòuhòu fúwù zěnmeyàng?
Dịch vụ hậu mãi của các anh thế nào?
số lượng
数量越多,价格越低。
Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.
Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.
sàng lọc, chọn lọc
我们从二十家里筛选出了五家。
Wǒmen cóng èrshí jiā lǐ shāixuǎn chūle wǔ jiā.
Chúng tôi đã lọc ra năm đơn vị trong số hai mươi đơn vị.
hoá đơn thương mại (commercial invoice)
请先把商业发票和装箱单发给我。
Qǐng xiān bǎ shāngyè fāpiào hé zhuāngxiāngdān fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi trước cho tôi hoá đơn thương mại và phiếu đóng gói.
khai báo (với hải quan, cơ quan nhà nước)
货物的价值要如实申报。
Huòwù de jiàzhí yào rúshí shēnbào.
Giá trị hàng hoá phải khai báo đúng sự thật.
phí dịch vụ, phí thủ tục (ngân hàng)
银行的手续费由谁承担?
Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?
Phí ngân hàng do ai chịu?
đòi bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường
我们会根据合同向你们索赔。
Wǒmen huì gēnjù hétong xiàng nǐmen suǒpéi.
Chúng tôi sẽ căn cứ hợp đồng để yêu cầu các anh bồi thường.
tìm kiếm (trên mạng)
你先搜索一下这个产品的价格。
Nǐ xiān sōusuǒ yíxià zhège chǎnpǐn de jiàgé.
Em tìm thử giá của sản phẩm này trước đi.
mã vạch
每个彩盒都要贴条形码。
Měi ge cǎihé dōu yào tiē tiáoxíngmǎ.
Mỗi hộp màu đều phải dán mã vạch.
dán
标签贴在箱子的侧面。
Biāoqiān tiē zài xiāngzi de cèmiàn.
Nhãn dán ở mặt bên của thùng.
trả hàng
质量不合格的产品可以退货。
Zhìliàng bù hégé de chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò.
Sản phẩm không đạt chất lượng có thể trả hàng.
hoàn tiền
如果不能换货,请给我们退款。
Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.
Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.
vận đơn đường biển (B/L)
货上船以后,船公司会出提单。
Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.
Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.
nhận hàng, lấy hàng (tại cảng, kho)
清关以后才能提货。
Qīngguān yǐhòu cái néng tíhuò.
Thông quan xong mới được lấy hàng.