Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

136 từ

  • 起订数量qǐdìng shùliàngDanh từ

    số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ); thường nói gọn 起订量

    Ví dụ:

    这款的起订数量是五百件。

    Zhè kuǎn de qǐdìng shùliàng shì wǔbǎi jiàn.

    Số lượng đặt tối thiểu của mẫu này là năm trăm chiếc.

  • 认证rènzhèngDanh từ

    chứng nhận (tiêu chuẩn, an toàn…); được chứng nhận

    Ví dụ:

    这个产品有没有安全认证?

    Zhège chǎnpǐn yǒu méiyǒu ānquán rènzhèng?

    Sản phẩm này có chứng nhận an toàn không?

  • 税号shuìhàoDanh từ

    mã HS (mã số hàng hoá để tính thuế); mã số thuế

    Ví dụ:

    这个产品的税号是多少?

    Zhège chǎnpǐn de shuìhào shì duōshao?

    Mã HS của sản phẩm này là bao nhiêu?

Trước5 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
说明书
shuōmíngshū
Danh từ

sách hướng dẫn sử dụng

Ví dụ:

说明书要有越南语版本。

Shuōmíngshū yào yǒu Yuènányǔ bǎnběn.

Sách hướng dẫn phải có bản tiếng Việt.

  • 水单shuǐdānDanh từ

    chứng từ chuyển tiền (bank slip, uỷ nhiệm chi)

    Ví dụ:

    付款以后请把水单发给我们。

    Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shuǐdān fā gěi wǒmen.

    Sau khi thanh toán vui lòng gửi chứng từ chuyển tiền cho chúng tôi.

  • 实力shílìDanh từ

    năng lực, thực lực (quy mô, máy móc, kinh nghiệm)

    Ví dụ:

    这家工厂很有实力,有三条生产线。

    Zhè jiā gōngchǎng hěn yǒu shílì, yǒu sān tiáo shēngchǎnxiàn.

    Nhà máy này có năng lực mạnh, có ba dây chuyền sản xuất.

  • 售后shòuhòuDanh từ

    hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng

    Ví dụ:

    你们的售后服务怎么样?

    Nǐmen de shòuhòu fúwù zěnmeyàng?

    Dịch vụ hậu mãi của các anh thế nào?

  • 数量shùliàngDanh từ

    số lượng

    Ví dụ:

    数量越多,价格越低。

    Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.

    Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.

  • 筛选shāixuǎnĐộng từ

    sàng lọc, chọn lọc

    Ví dụ:

    我们从二十家里筛选出了五家。

    Wǒmen cóng èrshí jiā lǐ shāixuǎn chūle wǔ jiā.

    Chúng tôi đã lọc ra năm đơn vị trong số hai mươi đơn vị.

  • 商业发票shāngyè fāpiàoDanh từ

    hoá đơn thương mại (commercial invoice)

    Ví dụ:

    请先把商业发票和装箱单发给我。

    Qǐng xiān bǎ shāngyè fāpiào hé zhuāngxiāngdān fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi trước cho tôi hoá đơn thương mại và phiếu đóng gói.

  • 申报shēnbàoĐộng từ

    khai báo (với hải quan, cơ quan nhà nước)

    Ví dụ:

    货物的价值要如实申报。

    Huòwù de jiàzhí yào rúshí shēnbào.

    Giá trị hàng hoá phải khai báo đúng sự thật.

  • 手续费shǒuxùfèiDanh từ

    phí dịch vụ, phí thủ tục (ngân hàng)

    Ví dụ:

    银行的手续费由谁承担?

    Yínháng de shǒuxùfèi yóu shéi chéngdān?

    Phí ngân hàng do ai chịu?

  • 索赔suǒpéiĐộng từ

    đòi bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường

    Ví dụ:

    我们会根据合同向你们索赔。

    Wǒmen huì gēnjù hétong xiàng nǐmen suǒpéi.

    Chúng tôi sẽ căn cứ hợp đồng để yêu cầu các anh bồi thường.

  • 搜索sōusuǒĐộng từ

    tìm kiếm (trên mạng)

    Ví dụ:

    你先搜索一下这个产品的价格。

    Nǐ xiān sōusuǒ yíxià zhège chǎnpǐn de jiàgé.

    Em tìm thử giá của sản phẩm này trước đi.

  • 条形码tiáoxíngmǎDanh từ

    mã vạch

    Ví dụ:

    每个彩盒都要贴条形码。

    Měi ge cǎihé dōu yào tiē tiáoxíngmǎ.

    Mỗi hộp màu đều phải dán mã vạch.

  • 贴tiēĐộng từ

    dán

    Ví dụ:

    标签贴在箱子的侧面。

    Biāoqiān tiē zài xiāngzi de cèmiàn.

    Nhãn dán ở mặt bên của thùng.

  • 退货tuìhuòĐộng từ

    trả hàng

    Ví dụ:

    质量不合格的产品可以退货。

    Zhìliàng bù hégé de chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò.

    Sản phẩm không đạt chất lượng có thể trả hàng.

  • 退款tuìkuǎnĐộng từ

    hoàn tiền

    Ví dụ:

    如果不能换货,请给我们退款。

    Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.

    Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.

  • 提单tídānDanh từ

    vận đơn đường biển (B/L)

    Ví dụ:

    货上船以后,船公司会出提单。

    Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.

    Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.

  • 提货tíhuòĐộng từ

    nhận hàng, lấy hàng (tại cảng, kho)

    Ví dụ:

    清关以后才能提货。

    Qīngguān yǐhòu cái néng tíhuò.

    Thông quan xong mới được lấy hàng.