Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
đáng tin, đáng tin cậy (khẩu ngữ)
这个供应商回复很快,看起来挺靠谱的。
Zhège gōngyìngshāng huífù hěn kuài, kàn qǐlai tǐng kàopǔ de.
Nhà cung cấp này trả lời rất nhanh, trông khá đáng tin.
chăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)
有问题可以随时找客服。
Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.
Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.
hàng tồn kho
这种产品的库存不多了。
Zhè zhǒng chǎnpǐn de kùcún bù duō le.
Hàng tồn kho của sản phẩm này không còn nhiều.
tàu chạy, tàu khởi hành
开船以后,我们把提单发给您。
Kāichuán yǐhòu, wǒmen bǎ tídān fā gěi nín.
Sau khi tàu chạy, chúng tôi gửi vận đơn cho anh.
đường liên kết, link
喜欢的话,点下面的链接下单。
Xǐhuan dehuà, diǎn xiàmiàn de liànjiē xiàdān.
Thích thì bấm vào link bên dưới để đặt hàng.
thông tin liên hệ (điện thoại, email, WeChat…)
请留一下您的联系方式,我们回去以后给您发报价。
Qǐng liú yíxià nín de liánxì fāngshì, wǒmen huíqu yǐhòu gěi nín fā bàojià.
Anh để lại thông tin liên hệ giúp tôi, về rồi chúng tôi gửi báo giá cho anh.
kịp (thời gian)
现在开始还来得及。
Xiànzài kāishǐ hái láidejí.
Bây giờ bắt đầu vẫn còn kịp.
giá FOB (giao lên tàu tại cảng đi)
离岸价是在深圳港口交货。
Lí'ànjià shì zài Shēnzhèn gǎngkǒu jiāohuò.
Giá FOB là giao hàng tại cảng Thâm Quyến.
flash sale (giảm giá cực sốc trong thời gian rất ngắn)
晚上八点有秒杀活动。
Wǎnshang bā diǎn yǒu miǎoshā huódòng.
Tám giờ tối có chương trình flash sale.
ký mã hiệu (shipping mark) trên thùng hàng
唛头上要写目的港和箱号。
Màitóu shàng yào xiě mùdìgǎng hé xiānghào.
Trên ký mã hiệu phải ghi cảng đến và số thùng.
công ty thương mại (trung gian, không tự sản xuất)
这家是贸易公司,不是工厂。
Zhè jiā shì màoyì gōngsī, bú shì gōngchǎng.
Đơn vị này là công ty thương mại, không phải nhà máy.
trọng lượng cả bì (gross weight, G.W.)
这箱的毛重是十二公斤。
Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.
Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).
danh thiếp
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
danh mục, catalogue (sản phẩm)
能给我一本产品目录吗?
Néng gěi wǒ yì běn chǎnpǐn mùlù ma?
Chị cho tôi xin một cuốn catalogue sản phẩm được không?
bao bì trong (hộp, túi đựng từng sản phẩm)
内包装用彩盒还是白盒?
Nèibāozhuāng yòng cǎihé háishi báihé?
Bao bì trong dùng hộp in màu hay hộp trắng?
lệch màu, sai màu (so với mẫu); cũng hay nói 色差
大货和样品不能有明显的偏色。
Dàhuò hé yàngpǐn bù néng yǒu míngxiǎn de piānsè.
Hàng sản xuất và hàng mẫu không được lệch màu rõ rệt.
nền tảng, sàn (thương mại điện tử)
很多越南商家在网上平台找供应商。
Hěn duō Yuènán shāngjiā zài wǎngshang píngtái zhǎo gōngyìngshāng.
Nhiều nhà buôn Việt Nam tìm nhà cung cấp trên các sàn trực tuyến.
bằng chứng, chứng từ (làm căn cứ)
请保留购买凭证。
Qǐng bǎoliú gòumǎi píngzhèng.
Vui lòng giữ lại chứng từ mua hàng.
tên hàng (trên chứng từ)
品名要写清楚,不能简单地写配件。
Pǐnmíng yào xiě qīngchu, bù néng jiǎndān de xiě pèijiàn.
Tên hàng phải ghi rõ ràng, không được ghi chung chung là “phụ kiện”.
thông quan (làm thủ tục hải quan để nhận hàng)
货到越南以后,我们自己清关。
Huò dào Yuènán yǐhòu, wǒmen zìjǐ qīngguān.
Hàng về Việt Nam, chúng tôi tự làm thông quan.