Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

136 từ

  • 靠谱kàopǔTính từ

    đáng tin, đáng tin cậy (khẩu ngữ)

    Ví dụ:

    这个供应商回复很快,看起来挺靠谱的。

    Zhège gōngyìngshāng huífù hěn kuài, kàn qǐlai tǐng kàopǔ de.

    Nhà cung cấp này trả lời rất nhanh, trông khá đáng tin.

  • 客服kèfúDanh từ

    chăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)

    Ví dụ:

    有问题可以随时找客服。

    Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.

    Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.

  • 库存kùcúnDanh từ

    hàng tồn kho

    Ví dụ:

    这种产品的库存不多了。

    Zhè zhǒng chǎnpǐn de kùcún bù duō le.

    Hàng tồn kho của sản phẩm này không còn nhiều.

  • 开船
Trước4 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
kāichuán
Động từ

tàu chạy, tàu khởi hành

Ví dụ:

开船以后,我们把提单发给您。

Kāichuán yǐhòu, wǒmen bǎ tídān fā gěi nín.

Sau khi tàu chạy, chúng tôi gửi vận đơn cho anh.

  • 链接liànjiēDanh từ

    đường liên kết, link

    Ví dụ:

    喜欢的话,点下面的链接下单。

    Xǐhuan dehuà, diǎn xiàmiàn de liànjiē xiàdān.

    Thích thì bấm vào link bên dưới để đặt hàng.

  • 联系方式liánxì fāngshìDanh từ

    thông tin liên hệ (điện thoại, email, WeChat…)

    Ví dụ:

    请留一下您的联系方式,我们回去以后给您发报价。

    Qǐng liú yíxià nín de liánxì fāngshì, wǒmen huíqu yǐhòu gěi nín fā bàojià.

    Anh để lại thông tin liên hệ giúp tôi, về rồi chúng tôi gửi báo giá cho anh.

  • 来得及láidejíĐộng từ

    kịp (thời gian)

    Ví dụ:

    现在开始还来得及。

    Xiànzài kāishǐ hái láidejí.

    Bây giờ bắt đầu vẫn còn kịp.

  • 离岸价lí'ànjiàDanh từ

    giá FOB (giao lên tàu tại cảng đi)

    Ví dụ:

    离岸价是在深圳港口交货。

    Lí'ànjià shì zài Shēnzhèn gǎngkǒu jiāohuò.

    Giá FOB là giao hàng tại cảng Thâm Quyến.

  • 秒杀miǎoshāĐộng từ

    flash sale (giảm giá cực sốc trong thời gian rất ngắn)

    Ví dụ:

    晚上八点有秒杀活动。

    Wǎnshang bā diǎn yǒu miǎoshā huódòng.

    Tám giờ tối có chương trình flash sale.

  • 唛头màitóuDanh từ

    ký mã hiệu (shipping mark) trên thùng hàng

    Ví dụ:

    唛头上要写目的港和箱号。

    Màitóu shàng yào xiě mùdìgǎng hé xiānghào.

    Trên ký mã hiệu phải ghi cảng đến và số thùng.

  • 贸易公司màoyì gōngsīDanh từ

    công ty thương mại (trung gian, không tự sản xuất)

    Ví dụ:

    这家是贸易公司,不是工厂。

    Zhè jiā shì màoyì gōngsī, bú shì gōngchǎng.

    Đơn vị này là công ty thương mại, không phải nhà máy.

  • 毛重máozhòngDanh từ

    trọng lượng cả bì (gross weight, G.W.)

    Ví dụ:

    这箱的毛重是十二公斤。

    Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.

    Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).

  • 名片míngpiànDanh từ

    danh thiếp

    Ví dụ:

    这是我的名片。

    Zhè shì wǒ de míngpiàn.

    Đây là danh thiếp của tôi.

  • 目录mùlùDanh từ

    danh mục, catalogue (sản phẩm)

    Ví dụ:

    能给我一本产品目录吗?

    Néng gěi wǒ yì běn chǎnpǐn mùlù ma?

    Chị cho tôi xin một cuốn catalogue sản phẩm được không?

  • 内包装nèibāozhuāngDanh từ

    bao bì trong (hộp, túi đựng từng sản phẩm)

    Ví dụ:

    内包装用彩盒还是白盒?

    Nèibāozhuāng yòng cǎihé háishi báihé?

    Bao bì trong dùng hộp in màu hay hộp trắng?

  • 偏色piānsèDanh từ

    lệch màu, sai màu (so với mẫu); cũng hay nói 色差

    Ví dụ:

    大货和样品不能有明显的偏色。

    Dàhuò hé yàngpǐn bù néng yǒu míngxiǎn de piānsè.

    Hàng sản xuất và hàng mẫu không được lệch màu rõ rệt.

  • 平台píngtáiDanh từ

    nền tảng, sàn (thương mại điện tử)

    Ví dụ:

    很多越南商家在网上平台找供应商。

    Hěn duō Yuènán shāngjiā zài wǎngshang píngtái zhǎo gōngyìngshāng.

    Nhiều nhà buôn Việt Nam tìm nhà cung cấp trên các sàn trực tuyến.

  • 凭证píngzhèngDanh từ

    bằng chứng, chứng từ (làm căn cứ)

    Ví dụ:

    请保留购买凭证。

    Qǐng bǎoliú gòumǎi píngzhèng.

    Vui lòng giữ lại chứng từ mua hàng.

  • 品名pǐnmíngDanh từ

    tên hàng (trên chứng từ)

    Ví dụ:

    品名要写清楚,不能简单地写配件。

    Pǐnmíng yào xiě qīngchu, bù néng jiǎndān de xiě pèijiàn.

    Tên hàng phải ghi rõ ràng, không được ghi chung chung là “phụ kiện”.

  • 清关qīngguānĐộng từ

    thông quan (làm thủ tục hải quan để nhận hàng)

    Ví dụ:

    货到越南以后,我们自己清关。

    Huò dào Yuènán yǐhòu, wǒmen zìjǐ qīngguān.

    Hàng về Việt Nam, chúng tôi tự làm thông quan.