Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

142 từ

  • 延误yánwùĐộng từ

    chậm trễ, bị trễ

    Ví dụ:

    因为台风,船延误了两天。

    Yīnwèi táifēng, chuán yánwùle liǎng tiān.

    Vì bão, tàu bị trễ hai ngày.

  • 夜班yèbānDanh từ

    ca đêm

    Ví dụ:

    下个星期我上夜班。

    Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.

    Tuần sau tôi làm ca đêm.

  • 易碎yìsuìTính từ

    dễ vỡ

    Ví dụ:

    易碎的货要轻拿轻放。

    Yìsuì de huò yào qīng ná qīng fàng.

    Hàng dễ vỡ phải nhẹ tay khi cầm và đặt.

  • 由yóu
Trước7 / 8Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Giới từ

do (ai làm / chịu trách nhiệm)

Ví dụ:

收货由仓库负责。

Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.

Việc nhận hàng do kho phụ trách.

  • 运输yùnshūĐộng từ

    vận chuyển, vận tải

    Ví dụ:

    运输的时候箱子被压坏了。

    Yùnshū de shíhou xiāngzi bèi yāhuài le.

    Trong lúc vận chuyển thùng bị đè hỏng.

  • 以免yǐmiǎnLiên từ

    để tránh, kẻo (điều không mong muốn)

    Ví dụ:

    维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。

    Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.

    Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.

  • 装车zhuāngchēĐộng từ

    xếp hàng lên xe

    Ví dụ:

    下午三点开始装车。

    Xiàwǔ sān diǎn kāishǐ zhuāngchē.

    Ba giờ chiều bắt đầu xếp hàng lên xe.

  • 装箱zhuāngxiāngĐộng từ

    đóng thùng, cho hàng vào thùng

    Ví dụ:

    装箱以前要再检查一次。

    Zhuāngxiāng yǐqián yào zài jiǎnchá yí cì.

    Trước khi đóng thùng phải kiểm tra lại một lần.

  • 装箱单zhuāngxiāngdānDanh từ

    phiếu đóng gói (packing list)

    Ví dụ:

    报关需要发票和装箱单。

    Bàoguān xūyào fāpiào hé zhuāngxiāngdān.

    Khai hải quan cần hoá đơn và phiếu đóng gói.

  • 证据zhèngjùDanh từ

    bằng chứng

    Ví dụ:

    照片是很重要的证据。

    Zhàopiàn shì hěn zhòngyào de zhèngjù.

    Ảnh chụp là bằng chứng rất quan trọng.

  • 质检zhìjiǎnDanh từ

    kiểm tra chất lượng, QC

    Ví dụ:

    每批货出厂以前都要质检。

    Měi pī huò chūchǎng yǐqián dōu yào zhìjiǎn.

    Mỗi lô hàng trước khi xuất xưởng đều phải qua QC.

  • 质量zhìliàngDanh từ

    chất lượng

    Ví dụ:

    我们的产品质量很好。

    Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.

    Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.

  • 整改zhěnggǎiĐộng từ

    khắc phục, chấn chỉnh (sau sự cố)

    Ví dụ:

    发现问题以后要马上整改。

    Fāxiàn wèntí yǐhòu yào mǎshàng zhěnggǎi.

    Phát hiện vấn đề rồi phải khắc phục ngay.

  • 中班zhōngbānDanh từ

    ca chiều (ca 2, ca giữa)

    Ví dụ:

    中班从下午两点到晚上十点。

    Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn.

    Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối.

  • 责任zérènDanh từ

    trách nhiệm

    Ví dụ:

    这是谁的责任?

    Zhè shì shéi de zérèn?

    Đây là trách nhiệm của ai?

  • 早班zǎobānDanh từ

    ca sáng (ca 1)

    Ví dụ:

    早班从早上六点到下午两点。

    Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.

    Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

  • 早退zǎotuìĐộng từ

    về sớm (trước giờ tan ca)

    Ví dụ:

    没有请假不能早退。

    Méiyǒu qǐngjià bù néng zǎotuì.

    Không xin phép thì không được về sớm.

  • 按钮ànniǔDanh từ

    nút bấm

    Ví dụ:

    红色的大按钮是急停按钮。

    Hóngsè de dà ànniǔ shì jítíng ànniǔ.

    Nút to màu đỏ là nút dừng khẩn cấp.

  • 安排ānpáiĐộng từ

    sắp xếp, bố trí

    Ví dụ:

    请你安排一下明天的会议。

    Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì.

    Bạn sắp xếp cuộc họp ngày mai nhé.

  • 安全出口ānquán chūkǒuDanh từ

    lối thoát hiểm

    Ví dụ:

    安全出口前面不能放东西。

    Ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi.

    Không được để đồ trước lối thoát hiểm.