Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
chậm trễ, bị trễ
因为台风,船延误了两天。
Yīnwèi táifēng, chuán yánwùle liǎng tiān.
Vì bão, tàu bị trễ hai ngày.
ca đêm
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
dễ vỡ
易碎的货要轻拿轻放。
Yìsuì de huò yào qīng ná qīng fàng.
Hàng dễ vỡ phải nhẹ tay khi cầm và đặt.
do (ai làm / chịu trách nhiệm)
收货由仓库负责。
Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.
Việc nhận hàng do kho phụ trách.
vận chuyển, vận tải
运输的时候箱子被压坏了。
Yùnshū de shíhou xiāngzi bèi yāhuài le.
Trong lúc vận chuyển thùng bị đè hỏng.
để tránh, kẻo (điều không mong muốn)
维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。
Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.
Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.
xếp hàng lên xe
下午三点开始装车。
Xiàwǔ sān diǎn kāishǐ zhuāngchē.
Ba giờ chiều bắt đầu xếp hàng lên xe.
đóng thùng, cho hàng vào thùng
装箱以前要再检查一次。
Zhuāngxiāng yǐqián yào zài jiǎnchá yí cì.
Trước khi đóng thùng phải kiểm tra lại một lần.
phiếu đóng gói (packing list)
报关需要发票和装箱单。
Bàoguān xūyào fāpiào hé zhuāngxiāngdān.
Khai hải quan cần hoá đơn và phiếu đóng gói.
bằng chứng
照片是很重要的证据。
Zhàopiàn shì hěn zhòngyào de zhèngjù.
Ảnh chụp là bằng chứng rất quan trọng.
kiểm tra chất lượng, QC
每批货出厂以前都要质检。
Měi pī huò chūchǎng yǐqián dōu yào zhìjiǎn.
Mỗi lô hàng trước khi xuất xưởng đều phải qua QC.
chất lượng
我们的产品质量很好。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.
khắc phục, chấn chỉnh (sau sự cố)
发现问题以后要马上整改。
Fāxiàn wèntí yǐhòu yào mǎshàng zhěnggǎi.
Phát hiện vấn đề rồi phải khắc phục ngay.
ca chiều (ca 2, ca giữa)
中班从下午两点到晚上十点。
Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn.
Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối.
trách nhiệm
这是谁的责任?
Zhè shì shéi de zérèn?
Đây là trách nhiệm của ai?
ca sáng (ca 1)
早班从早上六点到下午两点。
Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.
về sớm (trước giờ tan ca)
没有请假不能早退。
Méiyǒu qǐngjià bù néng zǎotuì.
Không xin phép thì không được về sớm.
nút bấm
红色的大按钮是急停按钮。
Hóngsè de dà ànniǔ shì jítíng ànniǔ.
Nút to màu đỏ là nút dừng khẩn cấp.
sắp xếp, bố trí
请你安排一下明天的会议。
Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì.
Bạn sắp xếp cuộc họp ngày mai nhé.
lối thoát hiểm
安全出口前面不能放东西。
Ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi.
Không được để đồ trước lối thoát hiểm.