Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
trung bình; bình quân
我们平均每天生产三千件。
Wǒmen píngjūn měi tiān shēngchǎn sānqiān jiàn.
Trung bình mỗi ngày chúng tôi sản xuất ba nghìn chiếc.
rách vỡ, hư hỏng (bao bì, hàng)
破损的箱子要拍照。
Pòsǔn de xiāngzi yào pāizhào.
Thùng bị rách vỡ phải chụp ảnh.
số lô, lô (sản xuất)
请写上产品的批次。
Qǐng xiěshàng chǎnpǐn de pīcì.
Vui lòng ghi số lô của sản phẩm.
ký nhận (hàng)
客户已经签收了。
Kèhù yǐjīng qiānshōu le.
Khách hàng đã ký nhận rồi.
nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu
机器没停的时候,千万别把手伸进去。
Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.
Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.
ký tên
请在这儿签字。
Qǐng zài zhèr qiānzì.
Vui lòng ký tên ở đây.
thiếu nguyên liệu, thiếu vật tư
因为缺料,二号线停了两个小时。
Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.
Vì thiếu nguyên liệu, line số 2 dừng hai tiếng.
xin nghỉ (phép)
我生病了,想跟经理请假。
Wǒ shēngbìng le, xiǎng gēn jīnglǐ qǐngjià.
Tôi bị ốm, muốn xin giám đốc cho nghỉ.
nhân lực, người làm
人手不够,我们需要再找两个工人。
Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.
Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.
đưa hàng lên kệ
检查完以后再上架。
Jiǎnchá wán yǐhòu zài shàngjià.
Kiểm tra xong rồi mới đưa lên kệ.
thiết bị, máy móc
这台设备每个月保养一次。
Zhè tái shèbèi měi ge yuè bǎoyǎng yí cì.
Thiết bị này mỗi tháng bảo dưỡng một lần.
hàng thực tế, hiện vật
系统数量和实物不一样。
Xìtǒng shùliàng hé shíwù bù yíyàng.
Số lượng trên hệ thống và hàng thực tế không giống nhau.
số lượng
数量越多,价格越低。
Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.
Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.
sản xuất
工厂下周开始生产。
Gōngchǎng xià zhōu kāishǐ shēngchǎn.
Nhà máy tuần sau bắt đầu sản xuất.
dây chuyền sản xuất (line)
三号生产线今天停了。
Sān hào shēngchǎnxiàn jīntiān tíng le.
Line số 3 hôm nay dừng rồi.
nhận hàng
收货的时候要检查外箱。
Shōuhuò de shíhou yào jiǎnchá wàixiāng.
Khi nhận hàng phải kiểm tra thùng ngoài.
găng tay
搬箱子的时候要戴手套。
Bān xiāngzi de shíhou yào dài shǒutào.
Khi bê thùng phải đeo găng tay.
phiếu giao hàng
请在送货单上签字。
Qǐng zài sònghuòdān shàng qiānzì.
Vui lòng ký vào phiếu giao hàng.
tài xế, lái xe
司机在门口等。
Sījī zài ménkǒu děng.
Tài xế đang đợi ở cổng.
quét mã
每箱都要扫码入库。
Měi xiāng dōu yào sǎomǎ rùkù.
Thùng nào cũng phải quét mã nhập kho.