Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
kiểm tra xác suất (lấy mẫu kiểm)
我们每批抽检五十个。
Wǒmen měi pī chōujiǎn wǔshí ge.
Mỗi lô chúng tôi lấy mẫu kiểm năm mươi cái.
sản lượng
今天的产量是两千件。
Jīntiān de chǎnliàng shì liǎngqiān jiàn.
Sản lượng hôm nay là hai nghìn chiếc.
kho, nhà kho
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
vận hành, thao tác (máy)
没有培训过的人不能操作这台机器。
Méiyǒu péixùnguo de rén bù néng cāozuò zhè tái jīqì.
Người chưa được đào tạo không được vận hành máy này.
ngắt điện, cắt điện
维修以前一定要先断电。
Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.
Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.
đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
đơn đặt hàng
这个订单很急。
Zhège dìngdān hěn jí.
Đơn hàng này rất gấp.
mã theo dõi đơn hàng (tracking), số đơn
请把物流单号发给我。
Qǐng bǎ wùliú dānhào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi mã vận đơn.
tấn (1 tấn = 1.000 kg)
这辆车最多能装五吨。
Zhè liàng chē zuì duō néng zhuāng wǔ dūn.
Xe này chở tối đa được năm tấn.
chấm công (quẹt thẻ, quét vân tay / khuôn mặt)
上班和下班都要打卡。
Shàngbān hé xiàbān dōu yào dǎkǎ.
Vào ca và tan ca đều phải chấm công.
phụ trách, chịu trách nhiệm
我负责采购工作。
Wǒ fùzé cǎigòu gōngzuò.
Tôi phụ trách công việc mua hàng.
gửi hàng, xuất hàng
我们明天发货。
Wǒmen míngtiān fāhuò.
Mai chúng tôi gửi hàng.
hoá đơn (hoá đơn tài chính)
请给我开一张发票。
Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.
Làm ơn xuất cho tôi một hoá đơn.
dán thùng, niêm phong thùng
用胶带封箱。
Yòng jiāodài fēngxiāng.
Dùng băng dính dán thùng.
làm lại, sửa lại (hàng lỗi), rework
这批货有问题,要全部返工。
Zhè pī huò yǒu wèntí, yào quánbù fǎngōng.
Lô hàng này có vấn đề, phải làm lại toàn bộ.
phản hồi, báo lại
客户反馈产品有刮痕。
Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn yǒu guāhén.
Khách hàng phản hồi sản phẩm có vết xước.
quá hạn, hết hạn
过期的材料不能用。
Guòqī de cáiliào bù néng yòng.
Vật liệu hết hạn thì không được dùng.
vết xước (cũng nói 划痕 huáhén)
这个产品表面有一条刮痕。
Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.
Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.
quy định
合同规定三十天内付款。
Hétóng guīdìng sānshí tiān nèi fùkuǎn.
Hợp đồng quy định thanh toán trong vòng ba mươi ngày.
sự cố, hỏng hóc (của máy)
机器出故障了,请马上停机。
Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.
Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.