Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

142 từ

  • 抽检chōujiǎnĐộng từ

    kiểm tra xác suất (lấy mẫu kiểm)

    Ví dụ:

    我们每批抽检五十个。

    Wǒmen měi pī chōujiǎn wǔshí ge.

    Mỗi lô chúng tôi lấy mẫu kiểm năm mươi cái.

  • 产量chǎnliàngDanh từ

    sản lượng

    Ví dụ:

    今天的产量是两千件。

    Jīntiān de chǎnliàng shì liǎngqiān jiàn.

    Sản lượng hôm nay là hai nghìn chiếc.

  • 仓库cāngkùDanh từ

    kho, nhà kho

    Ví dụ:

    货已经放进仓库了。

    Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.

    Hàng đã đưa vào kho rồi.

  • 操作
Trước2 / 8Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
cāozuò
Động từ

vận hành, thao tác (máy)

Ví dụ:

没有培训过的人不能操作这台机器。

Méiyǒu péixùnguo de rén bù néng cāozuò zhè tái jīqì.

Người chưa được đào tạo không được vận hành máy này.

  • 断电duàndiànĐộng từ

    ngắt điện, cắt điện

    Ví dụ:

    维修以前一定要先断电。

    Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.

    Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.

  • 戴dàiĐộng từ

    đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)

    Ví dụ:

    进车间要戴安全帽。

    Jìn chējiān yào dài ānquánmào.

    Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.

  • 订单dìngdānDanh từ

    đơn đặt hàng

    Ví dụ:

    这个订单很急。

    Zhège dìngdān hěn jí.

    Đơn hàng này rất gấp.

  • 单号dānhàoDanh từ

    mã theo dõi đơn hàng (tracking), số đơn

    Ví dụ:

    请把物流单号发给我。

    Qǐng bǎ wùliú dānhào fā gěi wǒ.

    Vui lòng gửi tôi mã vận đơn.

  • 吨dūnLượng từ

    tấn (1 tấn = 1.000 kg)

    Ví dụ:

    这辆车最多能装五吨。

    Zhè liàng chē zuì duō néng zhuāng wǔ dūn.

    Xe này chở tối đa được năm tấn.

  • 打卡dǎkǎĐộng từ

    chấm công (quẹt thẻ, quét vân tay / khuôn mặt)

    Ví dụ:

    上班和下班都要打卡。

    Shàngbān hé xiàbān dōu yào dǎkǎ.

    Vào ca và tan ca đều phải chấm công.

  • 负责fùzéĐộng từ

    phụ trách, chịu trách nhiệm

    Ví dụ:

    我负责采购工作。

    Wǒ fùzé cǎigòu gōngzuò.

    Tôi phụ trách công việc mua hàng.

  • 发货fāhuòĐộng từ

    gửi hàng, xuất hàng

    Ví dụ:

    我们明天发货。

    Wǒmen míngtiān fāhuò.

    Mai chúng tôi gửi hàng.

  • 发票fāpiàoDanh từ

    hoá đơn (hoá đơn tài chính)

    Ví dụ:

    请给我开一张发票。

    Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.

    Làm ơn xuất cho tôi một hoá đơn.

  • 封箱fēngxiāngĐộng từ

    dán thùng, niêm phong thùng

    Ví dụ:

    用胶带封箱。

    Yòng jiāodài fēngxiāng.

    Dùng băng dính dán thùng.

  • 返工fǎngōngĐộng từ

    làm lại, sửa lại (hàng lỗi), rework

    Ví dụ:

    这批货有问题,要全部返工。

    Zhè pī huò yǒu wèntí, yào quánbù fǎngōng.

    Lô hàng này có vấn đề, phải làm lại toàn bộ.

  • 反馈fǎnkuìĐộng từ

    phản hồi, báo lại

    Ví dụ:

    客户反馈产品有刮痕。

    Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn yǒu guāhén.

    Khách hàng phản hồi sản phẩm có vết xước.

  • 过期guòqīĐộng từ

    quá hạn, hết hạn

    Ví dụ:

    过期的材料不能用。

    Guòqī de cáiliào bù néng yòng.

    Vật liệu hết hạn thì không được dùng.

  • 刮痕guāhénDanh từ

    vết xước (cũng nói 划痕 huáhén)

    Ví dụ:

    这个产品表面有一条刮痕。

    Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.

    Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.

  • 规定guīdìngĐộng từ

    quy định

    Ví dụ:

    合同规定三十天内付款。

    Hétóng guīdìng sānshí tiān nèi fùkuǎn.

    Hợp đồng quy định thanh toán trong vòng ba mươi ngày.

  • 故障gùzhàngDanh từ

    sự cố, hỏng hóc (của máy)

    Ví dụ:

    机器出故障了,请马上停机。

    Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.

    Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.