Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
116 từ
nghỉ hưu
我爸爸明年就退休了。
Wǒ bàba míngnián jiù tuìxiū le.
Bố tôi sang năm là nghỉ hưu rồi.
đặc sản
我给同事们带了一些当地的特产。
Wǒ gěi tóngshìmen dàile yìxiē dāngdì de tèchǎn.
Tôi mang cho các đồng nghiệp một ít đặc sản địa phương.
đầu tư; vốn đầu tư
很多外国公司来越南投资。
Hěn duō wàiguó gōngsī lái Yuènán tóuzī.
Rất nhiều công ty nước ngoài đến Việt Nam đầu tư.
khám sức khoẻ (tổng quát)
公司每年给员工做一次体检。
Gōngsī měi nián gěi yuángōng zuò yí cì tǐjiǎn.
Công ty mỗi năm khám sức khoẻ cho nhân viên một lần.
tương lai
你对未来有什么计划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
vật giá, giá cả hàng hoá
这里的物价比河内高一点儿。
Zhèlǐ de wùjià bǐ Hénèi gāo yìdiǎnr.
Vật giá ở đây cao hơn Hà Nội một chút.
người dùng mạng, bạn trên mạng
很多网友都在讨论这件事。
Hěn duō wǎngyǒu dōu zài tǎolùn zhè jiàn shì.
Rất nhiều cư dân mạng đang bàn tán chuyện này.
giảm xuống, đi xuống
最近油价下降了不少。
Zuìjìn yóujià xiàjiàngle bù shǎo.
Gần đây giá xăng giảm khá nhiều.
tiêu dùng, chi tiêu
年轻人的消费习惯变了很多。
Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn biànle hěn duō.
Thói quen tiêu dùng của người trẻ đã thay đổi nhiều.
khu dân cư, khu chung cư
这个小区很安静,环境也不错。
Zhège xiǎoqū hěn ānjìng, huánjìng yě búcuò.
Khu chung cư này rất yên tĩnh, môi trường cũng tốt.
huyết áp
医生说我的血压有点儿高。
Yīshēng shuō wǒ de xuèyā yǒudiǎnr gāo.
Bác sĩ nói huyết áp của tôi hơi cao.
lớp năng khiếu (vẽ, đàn, bơi…)
她给女儿报了三个兴趣班。
Tā gěi nǚ'ér bàole sān ge xìngqùbān.
Chị ấy đăng ký cho con gái ba lớp năng khiếu.
thói quen; quen (với)
我有早上喝茶的习惯。
Wǒ yǒu zǎoshang hē chá de xíguàn.
Tôi có thói quen uống trà buổi sáng.
lịch trình (chuyến đi)
这次旅行的行程有点儿紧。
Zhè cì lǚxíng de xíngchéng yǒudiǎnr jǐn.
Lịch trình chuyến đi lần này hơi gấp.
tin tức, thời sự
我每天早上看新闻。
Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.
Sáng nào tôi cũng xem thời sự.
nếu không thì (khẩu ngữ)
快走吧,要不然赶不上车了。
Kuài zǒu ba, yàobùrán gǎn bu shàng chē le.
Đi nhanh thôi, không thì không kịp xe mất.
dùng một lần
我们公司不用一次性杯子了。
Wǒmen gōngsī bú yòng yícìxìng bēizi le.
Công ty chúng tôi không dùng cốc dùng một lần nữa.
dinh dưỡng
鸡蛋和牛奶都很有营养。
Jīdàn hé niúnǎi dōu hěn yǒu yíngyǎng.
Trứng và sữa đều rất bổ dưỡng.
do dự, lưỡng lự
别犹豫了,快决定吧。
Bié yóuyù le, kuài juédìng ba.
Đừng do dự nữa, mau quyết định đi.
tiền đặt cọc
租房子要先交一个月的押金。
Zū fángzi yào xiān jiāo yí ge yuè de yājīn.
Thuê nhà phải nộp trước một tháng tiền cọc.