Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
khiếu nại
客户投诉我们的产品有问题。
Kèhù tóusù wǒmen de chǎnpǐn yǒu wèntí.
Khách hàng khiếu nại sản phẩm của chúng ta có vấn đề.
bao bì ngoài (thùng ngoài)
外包装要结实,不能压坏。
Wàibāozhuāng yào jiēshi, bù néng yāhuài.
Bao bì ngoài phải chắc, không được để bị đè hỏng.
ngoại quan, bề ngoài (sản phẩm)
外观检查没有问题。
Wàiguān jiǎnchá méiyǒu wèntí.
Kiểm tra ngoại quan không có vấn đề.
khoản tiền còn lại (thanh toán nốt)
尾款在发货以前付清。
Wěikuǎn zài fāhuò yǐqián fùqīng.
Khoản còn lại thanh toán hết trước khi giao hàng.
đặt hàng, đặt đơn
我们今天下单。
Wǒmen jīntiān xiàdān.
Hôm nay chúng tôi đặt hàng.
tại chỗ, tại hiện trường
现场下单有优惠。
Xiànchǎng xiàdān yǒu yōuhuì.
Đặt hàng ngay tại chỗ được ưu đãi.
có giới hạn thời gian
这是限时优惠,只有今天。
Zhè shì xiànshí yōuhuì, zhǐ yǒu jīntiān.
Đây là ưu đãi có thời hạn, chỉ trong hôm nay.
khuyết tật nhỏ, lỗi (trên sản phẩm)
有一些产品表面有小瑕疵。
Yǒu yìxiē chǎnpǐn biǎomiàn yǒu xiǎo xiácī.
Một số sản phẩm có lỗi nhỏ trên bề mặt.
thương lượng, bàn bạc (để thống nhất)
这个问题我们可以再协商。
Zhège wèntí wǒmen kěyǐ zài xiéshāng.
Vấn đề này chúng ta có thể bàn bạc thêm.
lượng bán, doanh số (tính theo số lượng)
这个月的销量比上个月高多了。
Zhège yuè de xiāoliàng bǐ shàng ge yuè gāo duō le.
Lượng bán tháng này cao hơn tháng trước nhiều.
thư tín dụng (L/C)
金额大的订单可以考虑用信用证。
Jīn'é dà de dìngdān kěyǐ kǎolǜ yòng xìnyòngzhèng.
Đơn hàng giá trị lớn có thể cân nhắc dùng thư tín dụng.
hỏi giá (gửi yêu cầu báo giá)
我已经给三家工厂发了询价邮件。
Wǒ yǐjīng gěi sān jiā gōngchǎng fāle xúnjià yóujiàn.
Tôi đã gửi email hỏi giá cho ba nhà máy.
mẫu mới, kiểu mới
这是我们今年的新款。
Zhè shì wǒmen jīnnián de xīnkuǎn.
Đây là mẫu mới năm nay của chúng tôi.
giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
有原产地证,关税可能会低一些。
Yǒu yuánchǎndìzhèng, guānshuì kěnéng huì dī yìxiē.
Có C/O thì thuế nhập khẩu có thể thấp hơn một chút.
hàng mẫu
能先寄几个样品吗?
Néng xiān jì jǐ ge yàngpǐn ma?
Gửi trước vài mẫu được không?
phí hàng mẫu
下大货以后,样品费可以退。
Xià dàhuò yǐhòu, yàngpǐnfèi kěyǐ tuì.
Sau khi đặt hàng sản xuất, phí mẫu được hoàn lại.
kiểm hàng (trước khi xuất)
出货以前我们会派人来验货。
Chūhuò yǐqián wǒmen huì pài rén lái yànhuò.
Trước khi xuất hàng chúng tôi sẽ cử người đến kiểm hàng.
màu sắc
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
in (lên bao bì, sản phẩm)
可以把我们的标志印在盒子上吗?
Kěyǐ bǎ wǒmen de biāozhì yìn zài hézi shàng ma?
Có thể in logo của chúng tôi lên hộp không?
một khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)
一旦定金到账,我们就安排生产。
Yídàn dìngjīn dàozhàng, wǒmen jiù ānpái shēngchǎn.
Một khi tiền cọc về tài khoản, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất.