Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
thanh toán, trả tiền
我们收到货以后付款。
Wǒmen shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.
Chúng tôi nhận hàng xong thì thanh toán.
người hâm mộ, người theo dõi (fan)
这个网红有一百万粉丝。
Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.
Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.
vết xước (cũng nói 划痕 huáhén)
这个产品表面有一条刮痕。
Zhège chǎnpǐn biǎomiàn yǒu yì tiáo guāhén.
Bề mặt sản phẩm này có một vết xước.
thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
不同的产品,关税也不一样。
Bùtóng de chǎnpǐn, guānshuì yě bù yíyàng.
Sản phẩm khác nhau thì thuế cũng khác nhau.
quy cách, thông số
请确认一下产品的规格。
Qǐng quèrèn yíxià chǎnpǐn de guīgé.
Vui lòng xác nhận quy cách sản phẩm.
nhà cung cấp
这家供应商的产品很好。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà cung cấp này rất tốt.
cảng (biển)
货从哪个港口出?
Huò cóng nǎge gǎngkǒu chū?
Hàng xuất từ cảng nào?
chuyển tiền; khoản tiền chuyển
我们明天上午汇款。
Wǒmen míngtiān shàngwǔ huìkuǎn.
Sáng mai chúng tôi chuyển tiền.
công ty giao nhận, forwarder (đại lý vận tải)
订舱的事情我们交给货代。
Dìngcāng de shìqing wǒmen jiāo gěi huòdài.
Việc đặt chỗ tàu chúng tôi giao cho forwarder.
đã gồm thuế
这个价格含税吗?
Zhège jiàgé hánshuì ma?
Giá này đã gồm thuế chưa?
tỷ lệ đạt (tỷ lệ hàng đạt chuẩn)
这次验货的合格率是百分之九十八。
Zhè cì yànhuò de hégélǜ shì bǎi fēn zhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ đạt của lần kiểm hàng này là chín mươi tám phần trăm.
hợp đồng
合同我已经看完了。
Hétóng wǒ yǐjīng kànwán le.
Hợp đồng tôi đã đọc xong rồi.
hải quan
货物在海关检查。
Huòwù zài hǎiguān jiǎnchá.
Hàng đang được hải quan kiểm tra.
đánh giá tốt
这款裙子有两千多条好评。
Zhè kuǎn qúnzi yǒu liǎngqiān duō tiáo hǎopíng.
Mẫu váy này có hơn hai nghìn đánh giá tốt.
giá, giá cả
这个价格包括运费吗?
Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?
Giá này đã gồm cước vận chuyển chưa?
hạn giao hàng
客户的交期是月底。
Kèhù de jiāoqī shì yuèdǐ.
Hạn giao hàng của khách là cuối tháng.
giá bậc thang (đặt càng nhiều giá càng giảm)
我们的价格是阶梯价,数量越多越便宜。
Wǒmen de jiàgé shì jiētījià, shùliàng yuè duō yuè piányi.
Giá của chúng tôi là giá bậc thang, số lượng càng nhiều càng rẻ.
trọng lượng tịnh (net weight, N.W.)
净重十公斤,毛重十二公斤。
Jìngzhòng shí gōngjīn, máozhòng shí'èr gōngjīn.
Trọng lượng tịnh 10 ký, cả bì 12 ký.
container (công-te-nơ)
这批货要装一个集装箱。
Zhè pī huò yào zhuāng yí ge jízhuāngxiāng.
Lô hàng này cần đóng một container.
thương mại điện tử xuyên biên giới
现在很多年轻人做跨境电商。
Xiànzài hěn duō niánqīngrén zuò kuàjìng diànshāng.
Bây giờ nhiều người trẻ làm thương mại điện tử xuyên biên giới.