Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
nhà sản xuất, xưởng (bán trực tiếp)
我们想直接跟厂家合作。
Wǒmen xiǎng zhíjiē gēn chǎngjiā hézuò.
Chúng tôi muốn hợp tác trực tiếp với nhà sản xuất.
kích thước
请把尺寸写在图纸上。
Qǐng bǎ chǐcùn xiě zài túzhǐ shàng.
Vui lòng ghi kích thước lên bản vẽ.
chất liệu
这个包的材质是真皮还是人造革?
Zhège bāo de cáizhì shì zhēnpí háishi rénzàogé?
Chất liệu của chiếc túi này là da thật hay da nhân tạo?
thông số (kỹ thuật)
麻烦发一下这台机器的技术参数。
Máfan fā yíxià zhè tái jīqì de jìshù cānshù.
Phiền anh gửi giúp thông số kỹ thuật của máy này.
tham gia triển lãm (có gian hàng)
这家公司每年都来参展。
Zhè jiā gōngsī měi nián dōu lái cānzhǎn.
Công ty này năm nào cũng đến tham gia triển lãm.
chuyển tiền bằng điện (T/T)
我们一般用电汇付款。
Wǒmen yìbān yòng diànhuì fùkuǎn.
Chúng tôi thường thanh toán bằng chuyển tiền điện (T/T).
hàng sản xuất hàng loạt (lô hàng chính, phân biệt với hàng mẫu)
样品确认了,我们就开始做大货。
Yàngpǐn quèrèn le, wǒmen jiù kāishǐ zuò dàhuò.
Mẫu được duyệt rồi thì chúng tôi bắt đầu sản xuất hàng loạt.
đại lý; làm đại lý
我们想做你们在越南的代理。
Wǒmen xiǎng zuò nǐmen zài Yuènán de dàilǐ.
Chúng tôi muốn làm đại lý của các anh chị ở Việt Nam.
giá CIF (gồm tiền hàng + bảo hiểm + cước tới cảng đến)
到岸价包括海运费和保险费。
Dào'ànjià bāokuò hǎiyùnfèi hé bǎoxiǎnfèi.
Giá CIF đã gồm cước biển và phí bảo hiểm.
(hàng, tàu) cập cảng
货预计下个月三号到港。
Huò yùjì xià ge yuè sān hào dàogǎng.
Hàng dự kiến cập cảng ngày mùng 3 tháng sau.
(tiền) về tài khoản
定金已经到账了。
Dìngjīn yǐjīng dàozhàng le.
Tiền cọc đã về tài khoản rồi.
đặt chỗ (trên tàu / chuyến bay — booking)
最近船很满,要早点订舱。
Zuìjìn chuán hěn mǎn, yào zǎo diǎn dìngcāng.
Gần đây tàu rất kín chỗ, phải đặt chỗ sớm.
tiền đặt cọc (trả trước khi sản xuất; theo luật Trung Quốc, 定金 có phạt cọc — khác 订金 / 预付款 là tiền trả trước)
下单的时候先付百分之三十定金。
Xiàdān de shíhou xiān fù bǎi fēn zhī sānshí dìngjīn.
Khi đặt hàng trả trước ba mươi phần trăm tiền cọc.
đặt làm riêng (theo yêu cầu)
可以定制我们自己的颜色吗?
Kěyǐ dìngzhì wǒmen zìjǐ de yánsè ma?
Có thể đặt làm màu riêng của chúng tôi không?
độc quyền, duy nhất (một đơn vị)
独家代理要有一定的销量。
Dújiā dàilǐ yào yǒu yídìng de xiāoliàng.
Làm đại lý độc quyền phải đạt một mức doanh số nhất định.
đơn giá
单价是多少?
Dānjià shì duōshao?
Đơn giá là bao nhiêu?
làm mẫu (sản xuất thử hàng mẫu)
打样大概需要七天。
Dǎyàng dàgài xūyào qī tiān.
Làm mẫu mất khoảng bảy ngày.
cho đi, cho qua (hải quan thông quan; duyệt cho xuất hàng)
海关已经放行了,可以提货了。
Hǎiguān yǐjīng fàngxíng le, kěyǐ tíhuò le.
Hải quan đã thông quan rồi, có thể lấy hàng.
chống ẩm
海运时间长,箱子里要放防潮的东西。
Hǎiyùn shíjiān cháng, xiāngzi lǐ yào fàng fángcháo de dōngxi.
Đi biển lâu ngày, trong thùng phải để đồ chống ẩm.
hễ là, phàm là (mọi … đều)
凡是出口的货,外箱都要有唛头。
Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.
Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.