Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
112 từ
đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
nhưng
工作很忙,但是我很喜欢。
Gōngzuò hěn máng, dànshì wǒ hěn xǐhuan.
Công việc rất bận nhưng tôi rất thích.
đại học
你是哪个大学毕业的?
Nǐ shì nǎge dàxué bìyè de?
Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?
làm, đảm nhiệm (một vai trò)
我想当工程师。
Wǒ xiǎng dāng gōngchéngshī.
Tôi muốn làm kỹ sư.
gọi điện thoại
他在给妈妈打电话。
Tā zài gěi māma dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện cho mẹ.
gọi nhầm (số)
对不起,我打错了。
Duìbuqǐ, wǒ dǎcuò le.
Xin lỗi, tôi gọi nhầm số.
phụ trách, chịu trách nhiệm
我负责采购工作。
Wǒ fùzé cǎigòu gōngzuò.
Tôi phụ trách công việc mua hàng.
gửi (tin nhắn, email, tệp)
我把文件发给你了。
Wǒ bǎ wénjiàn fā gěi nǐ le.
Tôi đã gửi văn bản cho bạn rồi.
phiên dịch; dịch
她在公司当翻译。
Tā zài gōngsī dāng fānyì.
Cô ấy làm phiên dịch ở công ty.
quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của người nghe)
我很想来贵公司工作。
Wǒ hěn xiǎng lái guì gōngsī gōngzuò.
Tôi rất muốn làm việc ở quý công ty.
cạn ly, nâng ly
为我们的合作干杯!
Wèi wǒmen de hézuò gānbēi!
Nâng ly vì sự hợp tác của chúng ta!
vừa, vừa mới
经理刚出去。
Jīnglǐ gāng chūqù.
Giám đốc vừa mới ra ngoài.
kỹ sư
陈工是我们公司的工程师。
Chén gōng shì wǒmen gōngsī de gōngchéngshī.
Anh Trần là kỹ sư của công ty chúng tôi.
nhà máy, xưởng
我们的工厂在北宁。
Wǒmen de gōngchǎng zài Běiníng.
Nhà máy của chúng tôi ở Bắc Ninh.
công nhân
这个工厂有五百个工人。
Zhège gōngchǎng yǒu wǔbǎi ge gōngrén.
Nhà máy này có năm trăm công nhân.
nhà cung cấp
这家供应商的产品很好。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà cung cấp này rất tốt.
lương, tiền lương
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
sửa, đổi
会议改到下午三点了。
Huìyì gǎi dào xiàwǔ sān diǎn le.
Cuộc họp đổi sang ba giờ chiều rồi.
quan tâm, hứng thú (对 … 感兴趣)
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn quan tâm đến điều gì?
hỏng; xấu
电脑坏了,我不能工作。
Diànnǎo huài le, wǒ bù néng gōngzuò.
Máy tính hỏng rồi, tôi không làm việc được.