Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
116 từ
xin lỗi (chính thức)
我应该向他道歉。
Wǒ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.
Tôi nên xin lỗi anh ấy.
độc lập, tự lập
孩子长大了,应该学会独立。
Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì dúlì.
Con lớn rồi, nên học cách tự lập.
địa phương, tại chỗ
我们请了一个当地人做向导。
Wǒmen qǐngle yí ge dāngdì rén zuò xiàngdǎo.
Chúng tôi thuê một người địa phương làm người dẫn đường.
giá nhà
大城市的房价越来越高。
Dà chéngshì de fángjià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà ở thành phố lớn càng ngày càng cao.
tiếng địa phương, phương ngữ
这里的方言我一句也听不懂。
Zhèlǐ de fāngyán wǒ yí jù yě tīng bu dǒng.
Tiếng địa phương ở đây tôi không nghe hiểu được câu nào.
hương vị (đặc trưng vùng miền)
这家饭馆的菜很有家乡风味。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn yǒu jiāxiāng fēngwèi.
Món ăn của quán này rất có hương vị quê nhà.
người hâm mộ, người theo dõi (fan)
这个网红有一百万粉丝。
Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.
Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.
nếu không thì (trang trọng)
你要早点儿出发,否则会迟到。
Nǐ yào zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì chídào.
Bạn phải xuất phát sớm một chút, nếu không sẽ muộn.
kèm, phụ đạo
晚上我辅导儿子做作业。
Wǎnshang wǒ fǔdǎo érzi zuò zuòyè.
Buổi tối tôi kèm con trai làm bài tập.
về, liên quan đến (chủ đề)
我买了一本关于中国历史的书。
Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
quy hoạch, kế hoạch dài hạn; lên kế hoạch
你对未来有什么规划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme guīhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
quy luật, nề nếp (有规律 = điều độ)
他的生活很有规律。
Tā de shēnghuó hěn yǒu guīlǜ.
Cuộc sống của anh ấy rất điều độ.
quy mô
这家公司规模不大,可是发展很快。
Zhè jiā gōngsī guīmó bú dà, kěshì fāzhǎn hěn kuài.
Công ty này quy mô không lớn nhưng phát triển rất nhanh.
túi đi chợ (dùng nhiều lần)
出门买菜别忘了带购物袋。
Chūmén mǎi cài bié wàngle dài gòuwùdài.
Ra ngoài mua thức ăn đừng quên mang túi đi chợ.
lương, tiền lương
这个工作的工资怎么样?
Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?
Lương của công việc này thế nào?
khích lệ, động viên
老师常常鼓励我们多说汉语。
Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen duō shuō Hànyǔ.
Thầy giáo thường khích lệ chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.
thị trấn cổ
这个古镇已经有一千多年的历史了。
Zhège gǔzhèn yǐjīng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ le.
Thị trấn cổ này đã có hơn một nghìn năm lịch sử.
bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
骑自行车上班又健康又环保。
Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.
Đạp xe đi làm vừa khoẻ vừa thân thiện môi trường.
môi trường
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
tỷ giá
今天人民币的汇率是多少?
Jīntiān Rénmínbì de huìlǜ shì duōshao?
Hôm nay tỷ giá Nhân dân tệ là bao nhiêu?