Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

116 từ

  • 道歉dàoqiànĐộng từ

    xin lỗi (chính thức)

    Ví dụ:

    我应该向他道歉。

    Wǒ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.

    Tôi nên xin lỗi anh ấy.

  • 独立dúlìTính từ

    độc lập, tự lập

    Ví dụ:

    孩子长大了,应该学会独立。

    Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì dúlì.

    Con lớn rồi, nên học cách tự lập.

  • 当地dāngdìDanh từ

    địa phương, tại chỗ

    Ví dụ:

    我们请了一个当地人做向导。

    Wǒmen qǐngle yí ge dāngdì rén zuò xiàngdǎo.

    Chúng tôi thuê một người địa phương làm người dẫn đường.

  • 房价
Trước2 / 6Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
fángjià
Danh từ

giá nhà

Ví dụ:

大城市的房价越来越高。

Dà chéngshì de fángjià yuè lái yuè gāo.

Giá nhà ở thành phố lớn càng ngày càng cao.

  • 方言fāngyánDanh từ

    tiếng địa phương, phương ngữ

    Ví dụ:

    这里的方言我一句也听不懂。

    Zhèlǐ de fāngyán wǒ yí jù yě tīng bu dǒng.

    Tiếng địa phương ở đây tôi không nghe hiểu được câu nào.

  • 风味fēngwèiDanh từ

    hương vị (đặc trưng vùng miền)

    Ví dụ:

    这家饭馆的菜很有家乡风味。

    Zhè jiā fànguǎn de cài hěn yǒu jiāxiāng fēngwèi.

    Món ăn của quán này rất có hương vị quê nhà.

  • 粉丝fěnsīDanh từ

    người hâm mộ, người theo dõi (fan)

    Ví dụ:

    这个网红有一百万粉丝。

    Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.

    Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.

  • 否则fǒuzéLiên từ

    nếu không thì (trang trọng)

    Ví dụ:

    你要早点儿出发,否则会迟到。

    Nǐ yào zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì chídào.

    Bạn phải xuất phát sớm một chút, nếu không sẽ muộn.

  • 辅导fǔdǎoĐộng từ

    kèm, phụ đạo

    Ví dụ:

    晚上我辅导儿子做作业。

    Wǎnshang wǒ fǔdǎo érzi zuò zuòyè.

    Buổi tối tôi kèm con trai làm bài tập.

  • 关于guānyúGiới từ

    về, liên quan đến (chủ đề)

    Ví dụ:

    我买了一本关于中国历史的书。

    Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.

    Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

  • 规划guīhuàDanh từ

    quy hoạch, kế hoạch dài hạn; lên kế hoạch

    Ví dụ:

    你对未来有什么规划?

    Nǐ duì wèilái yǒu shénme guīhuà?

    Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?

  • 规律guīlǜDanh từ

    quy luật, nề nếp (有规律 = điều độ)

    Ví dụ:

    他的生活很有规律。

    Tā de shēnghuó hěn yǒu guīlǜ.

    Cuộc sống của anh ấy rất điều độ.

  • 规模guīmóDanh từ

    quy mô

    Ví dụ:

    这家公司规模不大,可是发展很快。

    Zhè jiā gōngsī guīmó bú dà, kěshì fāzhǎn hěn kuài.

    Công ty này quy mô không lớn nhưng phát triển rất nhanh.

  • 购物袋gòuwùdàiDanh từ

    túi đi chợ (dùng nhiều lần)

    Ví dụ:

    出门买菜别忘了带购物袋。

    Chūmén mǎi cài bié wàngle dài gòuwùdài.

    Ra ngoài mua thức ăn đừng quên mang túi đi chợ.

  • 工资gōngzīDanh từ

    lương, tiền lương

    Ví dụ:

    这个工作的工资怎么样?

    Zhège gōngzuò de gōngzī zěnmeyàng?

    Lương của công việc này thế nào?

  • 鼓励gǔlìĐộng từ

    khích lệ, động viên

    Ví dụ:

    老师常常鼓励我们多说汉语。

    Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen duō shuō Hànyǔ.

    Thầy giáo thường khích lệ chúng tôi nói tiếng Trung nhiều hơn.

  • 古镇gǔzhènDanh từ

    thị trấn cổ

    Ví dụ:

    这个古镇已经有一千多年的历史了。

    Zhège gǔzhèn yǐjīng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ le.

    Thị trấn cổ này đã có hơn một nghìn năm lịch sử.

  • 环保huánbǎoTính từ

    bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường

    Ví dụ:

    骑自行车上班又健康又环保。

    Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.

    Đạp xe đi làm vừa khoẻ vừa thân thiện môi trường.

  • 环境huánjìngDanh từ

    môi trường

    Ví dụ:

    我们要保护环境。

    Wǒmen yào bǎohù huánjìng.

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • 汇率huìlǜDanh từ

    tỷ giá

    Ví dụ:

    今天人民币的汇率是多少?

    Jīntiān Rénmínbì de huìlǜ shì duōshao?

    Hôm nay tỷ giá Nhân dân tệ là bao nhiêu?