Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

94 từ

  • 哭kūĐộng từ

    khóc

    Ví dụ:

    孩子哭了,怎么了?

    Háizi kū le, zěnme le?

    Đứa bé khóc rồi, sao thế?

  • 来说láishuōCụm từ

    mà nói (对 … 来说: đối với … mà nói)

    Ví dụ:

    对我来说,健康最重要。

    Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.

    Đối với tôi, sức khoẻ quan trọng nhất.

  • 老家lǎojiāDanh từ

    quê nhà

    Ví dụ:

    我老家在海防。

    Wǒ lǎojiā zài Hǎifáng.

    Quê tôi ở Hải Phòng.

  • 礼物lǐwù
Trước3 / 5Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Danh từ

quà, quà tặng

Ví dụ:

这是送给你的礼物。

Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.

Đây là quà tặng bạn.

  • 理想lǐxiǎngDanh từ

    lý tưởng, ước mơ

    Ví dụ:

    你的理想是什么?

    Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?

    Ước mơ của bạn là gì?

  • 帽子màoziDanh từ

    cái mũ

    Ví dụ:

    那个戴帽子的人是我哥哥。

    Nàge dài màozi de rén shì wǒ gēge.

    Người đội mũ kia là anh trai tôi.

  • 拿náĐộng từ

    cầm, lấy

    Ví dụ:

    你帮我拿一下这个箱子。

    Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.

    Bạn cầm giúp tôi cái thùng này.

  • 拿出来ná chūláiCụm từ

    lấy ra (về phía người nói)

    Ví dụ:

    他从包里拿出来一本书。

    Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.

  • 胖pàngTính từ

    béo, mập

    Ví dụ:

    我最近胖了两公斤。

    Wǒ zuìjìn pàngle liǎng gōngjīn.

    Dạo này tôi béo lên hai ký (2 kg).

  • 评价píngjiàDanh từ

    đánh giá, nhận xét

    Ví dụ:

    买东西以前,我先看看别人的评价。

    Mǎi dōngxi yǐqián, wǒ xiān kànkan biérén de píngjià.

    Trước khi mua đồ, tôi xem đánh giá của người khác trước.

  • 墙qiángDanh từ

    bức tường

    Ví dụ:

    墙上有一张地图。

    Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.

    Trên tường có một tấm bản đồ.

  • 取消qǔxiāoĐộng từ

    huỷ bỏ

    Ví dụ:

    因为下大雨,比赛取消了。

    Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.

    Vì mưa to nên trận đấu bị huỷ.

  • 认真rènzhēnTính từ

    chăm chú, nghiêm túc

    Ví dụ:

    她认真地看完了这本书。

    Tā rènzhēn de kànwánle zhè běn shū.

    Cô ấy chăm chú đọc hết quyển sách này.

  • 肉ròuDanh từ

    thịt

    Ví dụ:

    我不太吃肉。

    Wǒ bú tài chī ròu.

    Tôi không ăn thịt mấy.

  • 上去shàngqùĐộng từ

    đi lên (rời xa người nói)

    Ví dụ:

    你把箱子搬上去吧。

    Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.

    Bạn khiêng thùng lên đi.

  • 实现shíxiànĐộng từ

    thực hiện, biến thành hiện thực

    Ví dụ:

    祝你早日实现理想!

    Zhù nǐ zǎorì shíxiàn lǐxiǎng!

    Chúc bạn sớm thực hiện được ước mơ!

  • 瘦shòuTính từ

    gầy

    Ví dụ:

    你瘦了,工作太累了吧?

    Nǐ shòu le, gōngzuò tài lèi le ba?

    Bạn gầy đi rồi, công việc mệt quá à?

  • 身材shēncáiDanh từ

    vóc dáng

    Ví dụ:

    她身材很好。

    Tā shēncái hěn hǎo.

    Cô ấy có vóc dáng đẹp.

  • 收入shōurùDanh từ

    thu nhập

    Ví dụ:

    这个工作收入不错。

    Zhège gōngzuò shōurù búcuò.

    Công việc này thu nhập khá.

  • 酸suānTính từ

    chua

    Ví dụ:

    这个汤又酸又辣。

    Zhège tāng yòu suān yòu là.

    Canh này vừa chua vừa cay.