Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
94 từ
khóc
孩子哭了,怎么了?
Háizi kū le, zěnme le?
Đứa bé khóc rồi, sao thế?
mà nói (对 … 来说: đối với … mà nói)
对我来说,健康最重要。
Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.
Đối với tôi, sức khoẻ quan trọng nhất.
quê nhà
我老家在海防。
Wǒ lǎojiā zài Hǎifáng.
Quê tôi ở Hải Phòng.
quà, quà tặng
这是送给你的礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.
Đây là quà tặng bạn.
lý tưởng, ước mơ
你的理想是什么?
Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?
Ước mơ của bạn là gì?
cái mũ
那个戴帽子的人是我哥哥。
Nàge dài màozi de rén shì wǒ gēge.
Người đội mũ kia là anh trai tôi.
cầm, lấy
你帮我拿一下这个箱子。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège xiāngzi.
Bạn cầm giúp tôi cái thùng này.
lấy ra (về phía người nói)
他从包里拿出来一本书。
Tā cóng bāo li ná chūlái yì běn shū.
Anh ấy lấy từ trong túi ra một quyển sách.
béo, mập
我最近胖了两公斤。
Wǒ zuìjìn pàngle liǎng gōngjīn.
Dạo này tôi béo lên hai ký (2 kg).
đánh giá, nhận xét
买东西以前,我先看看别人的评价。
Mǎi dōngxi yǐqián, wǒ xiān kànkan biérén de píngjià.
Trước khi mua đồ, tôi xem đánh giá của người khác trước.
bức tường
墙上有一张地图。
Qiáng shang yǒu yì zhāng dìtú.
Trên tường có một tấm bản đồ.
huỷ bỏ
因为下大雨,比赛取消了。
Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.
Vì mưa to nên trận đấu bị huỷ.
chăm chú, nghiêm túc
她认真地看完了这本书。
Tā rènzhēn de kànwánle zhè běn shū.
Cô ấy chăm chú đọc hết quyển sách này.
thịt
我不太吃肉。
Wǒ bú tài chī ròu.
Tôi không ăn thịt mấy.
đi lên (rời xa người nói)
你把箱子搬上去吧。
Nǐ bǎ xiāngzi bān shàngqù ba.
Bạn khiêng thùng lên đi.
thực hiện, biến thành hiện thực
祝你早日实现理想!
Zhù nǐ zǎorì shíxiàn lǐxiǎng!
Chúc bạn sớm thực hiện được ước mơ!
gầy
你瘦了,工作太累了吧?
Nǐ shòu le, gōngzuò tài lèi le ba?
Bạn gầy đi rồi, công việc mệt quá à?
vóc dáng
她身材很好。
Tā shēncái hěn hǎo.
Cô ấy có vóc dáng đẹp.
thu nhập
这个工作收入不错。
Zhège gōngzuò shōurù búcuò.
Công việc này thu nhập khá.
chua
这个汤又酸又辣。
Zhège tāng yòu suān yòu là.
Canh này vừa chua vừa cay.